Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
2620090Dịch vụ sản xuất máy vi tính, các bộ phận lắp ráp và thiết bị ngoại vi của máy vi tính 262009
263Thiết bị truyền thông 26
2630Thiết bị truyền thông 263
26300Thiết bị truyền thông 2630
263001Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình; Máy quay truyền hình 26300
2630011Thiết bị phát dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình 263001
2630012Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình 263001
2630013Camera truyền hình 263001
263002Thiết bị điện dùng cho hệ thống đường dây điện thoại hoặc dây điện báo; Hệ thống thông tin điện tử 26300
2630021Máy điện thoại hữu tuyến; Máy điện thoại hữu tuyến có bộ cầm tay không dây 263002
2630022Điện thoại dùng cho mạng bộ đàm (di động) hoặc cho các loại mạng không dây khác 263002
2630029Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu, gồm thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyến 263002
263003Ăngten các loại và bộ phận của chúng; bộ phận của thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình và máy quay truyền hình 26300
2630030Ăngten các loại và bộ phận của chúng; bộ phận của thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình và máy quay truyền hình 263003
263004Chuông báo trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự 26300
2630040Chuông báo trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự 263004
263005Bộ phận của máy điện thoại, điện báo; bộ phận của chuông báo trộm, báo cháy và các thiết bị tương tự 26300
2630051Bộ phận dùng cho 2630021, 2630022, 2630023 - Thiết bị điện dùng cho hệ thống đường dây điện thoại, điện báo và hệ thống thông tin điện tử 263005
2630052Bộ phận của chuông báo trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự 263005
263009Dịch vụ sản xuất thiết bị truyền thông 26300
2630090Dịch vụ sản xuất thiết bị truyền thông 263009
264Sản phẩm điện tử dân dụng 26
2640Sản phẩm điện tử dân dụng 264
26400Sản phẩm điện tử dân dụng 2640
264001Máy thu thanh sóng vô tuyến (radio, radio catset...) 26400
2640011Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng điện bên ngoài (trừ loại dùng cho phương tiện có động cơ) 264001
2640012Máy thu thanh sóng vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho phương tiện có động cơ 264001
264002Máy thu hình (Tivi,...) 26400
2640020Máy thu hình (Tivi,...) 264002
264003Thiết bị dùng cho âm thanh, ghi và sao đĩa, băng video 26400

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ