Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
259302Khóa và bản lề 25930
2593021Khóa móc, khóa bằng kim loại được dùng cho xe có động cơ và dùng cho nội thất 259302
2593022Khóa khác bằng kim loại 259302
2593023Móc và các phụ kiện đi kèm với móc tạo thành khóa; Bộ phận của khoá 259302
2593024Bản lề, khung giá, đồ dùng để lắp ráp và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản, thích hợp cho xe có động cơ, cửa ra vào, cửa sổ, đồ đạc và các đồ tương tự 259302
2593029Dịch vụ sản xuất khóa và bản lề 259302
259303Dụng cụ cầm tay 25930
2593031Dụng cụ cầm tay được sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp 259303
2593032Cưa tay; Lưỡi cưa các loại 259303
2593033Dụng cụ cầm tay khác 259303
2593034Dụng cụ cầm tay có thể thay đổi được, có hoặc không gắn động cơ, hoặc dùng cho máy công cụ 259303
2593035Khuôn; hộp đúc cho xưởng đúc kim loại, đúc cơ bản, đúc các mô hình 259303
2593036Đèn hàn (đèn xì) 259303
2593037Dụng cụ khác chưa được phân vào đâu 259303
2593039Dịch vụ sản xuất dụng cụ cầm tay 259303
2599Sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 259
25991Đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn 2599
259911Sản phẩm bằng kim loại dùng trong bếp và nhà vệ sinh 25991
2599111Bồn rửa bát, chậu rửa, bồn tắm, các thiết bị vệ sinh khác và bộ phận của nó bằng thép, sắt, đồng hoặc nhôm 259911
2599112Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng 10kg trở xuống dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ việc làm đồ ăn hoặc đồ uống 259911
2599119Đồ gia dụng khác dùng trong nhà bếp và bộ phận của chúng bằng kim loại cơ bản 259911
259919Dịch vụ sản xuất sản phẩm bằng kim loại dùng trong bếp, nhà vệ sinh 25991
2599190Dịch vụ sản xuất sản phẩm bằng kim loại dùng trong bếp, nhà vệ sinh 259919
25999Sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu 2599
259991Thùng và các loại đồ dùng để chứa đựng tương tự bằng sắt, thép; Nút chai, nắp và các phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại cơ bản 25999
2599911Thùng và các loại đồ dùng để chứa đựng tương tự bằng sắt, thép 259991
2599912Nút chai, nắp, vung, vỏ bọc chai, dây nút thùng, nắp thùng, xi gắn và các phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại cơ bản 259991
2599919Dịch vụ sản xuất bao bì bằng kim loại 259991
259992Dây buộc các loại, dây xích, lò xo, đinh, vít bằng kim loại 25999
2599921Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây treo và các loại tương tự bằng kim loại, không cách điện 259992

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ