Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
2520018Bộ phận và đồ phụ trợ của vũ khí quân sự, súng lục, súng lục ổ quay, súng phát hoả và các loại vũ khí khác 252001
252009Dịch vụ sản xuất vũ khí và đạn dược 25200
2520090Dịch vụ sản xuất vũ khí và đạn dược 252009
259Sản phẩm khác bằng kim loại; dịch vụ xử lý, gia công kim loại 25
2591Dịch vụ rèn, dập, ép và cán kim loại; kim loại bột 259
25910Dịch vụ rèn, dập, ép và cán kim loại; kim loại bột 2591
259101Dịch vụ rèn, dập, ép nén, nghiền, cán và tạo hình cho kim loại 25910
2591011Dịch vụ ép nén kim loại 259101
2591012Dịch vụ nghiền kim loại 259101
2591019Dịch vụ tạo hình khác cho kim loại 259101
259102Kim loại luyện từ bột 25910
2591020Kim loại luyện từ bột 259102
2592Gia công cơ khí; Xử lý và tráng phủ kim loại 259
25920Gia công cơ khí; Xử lý và tráng phủ kim loại 2592
259201Dịch vụ tráng phủ kim loại 25920
2592011Dịch vụ tráng phủ kim loại bằng kim loại 259201
2592012Dịch vụ mạ, tráng phủ kim loại bằng phi kim 259201
259202Dịch vụ xử lý khác cho kim loại 25920
2592020Dịch vụ xử lý khác cho kim loại 259202
259203Dịch vụ gia công cơ khí 25920
2592030Dịch vụ gia công cơ khí 259203
2593Dao, kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng 259
25930Dao, kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng 2593
259301Dao, kéo 25930
2593011Dao (trừ loại dùng cho máy, dao cạo) và kéo; Lưỡi của chúng 259301
2593012Dao cạo, lưỡi dao cạo (bao gồm lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải) 259301
2593013Các đồ khác của dao kéo; Bộ cắt sửa móng tay, móng chân 259301
2593014Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, dao ăn cá, dao gạt bơ, đồ xúc bánh, cặp đường và các đồ nhà bếp và bộ đồ ăn tương tự 259301
2593015Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng 259301
2593019Dịch vụ sản xuất dao, kéo 259301

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ