Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
2599922Dây gai bằng sắt, thép 259992
2599923Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới sắt hoặc thép được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới 259992
2599924Đinh, đinh mũ, ghim dập (trừ ghim dập dạng mảnh), đinh vít, then, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt, chốt định vị, vòng đệm và các đồ tương tự bằng sắt, thép, đồng hoặc nhôm 259992
2599925Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản hoặc các bua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất dễ cháy hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc các bua kim loại; dây và thanh bằng bột kim loại cơ bản, đã được thêu kết 259992
2599926Lò xo và lá lò xo bằng sắt, thép hoặc đồng 259992
2599927Xích (trừ xích nối có đốt) và bộ phận của xích bằng sắt, thép hoặc đồng 259992
2599928Kim khâu, kim đan, kim móc, kim thêu và các sản phẩm tương tự sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; Ghim dập an toàn và các ghim dâp khác bằng sắt hoặc thép chưa được phân vào đâu 259992
2599929Dịch vụ sản xuất dây buộc các loại, dây xích, lò xo, đinh, vít bằng kim loại 259992
259993Sản phẩm khác bằng kim loại cơ bản 25999
2599931Két an toàn, khoá ngăn an toàn và các đồ tương tự bằng kim loại cơ bản 259993
2599932Khay, giá đặt giấy, bút, con dấu… và các đồ dùng văn phòng hoặc các thiết bị để bàn tương tự bằng kim loại cơ bản (trừ đồ nội thất) 259993
2599933Khớp nối của các quyển vở có thể tháo rời, kẹp giấy, ghim giấy, nhãn chỉ số và các đồ văn phòng tương tự bằng kim loại cơ bản 259993
2599934Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản, ảnh, tranh và các khung tương tự bằng kim loại cơ bản, gương bằng kim loại cơ bản 259993
2599935Móc cài, khoá móc cài, khoá thắt lưng, khoá có chốt, mắt cài khoá, lỗ xâu dây và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo, giầy dép, tăng bạt, túi xách tay, hàng du lịch hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán khác 259993
2599936Chân vịt tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt 259993
2599939Sản phẩm khác bằng kim loại cơ bản chưa được phân vào đâu 259993
259999Dịch vụ sản xuất sản phẩm bằng kim loại chưa được phân vào đâu 25999
2599990Dịch vụ sản xuất sản phẩm bằng kim loại chưa được phân vào đâu 259999
26Sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học C
261Sản phẩm linh kiện điện tử 26
2610Sản phẩm linh kiện điện tử 261
26100Sản phẩm linh kiện điện tử 2610
261001Linh kiện điện tử 26100
2610011Tụ điện 261001
2610012Điện trở gồm cả biến trở và chiết áp (trừ điện trở nung nóng) 261001
2610013Ống đèn tia âm cực dùng trong máy thu hình, ống đèn máy quay phim truyền hình và các ống đèn tia âm cực khác 261001
2610014Magnetrons, klytrons, ống đèn vi ba và ống điện tử khác 261001
2610015Điốt, bóng bán dẫn, thyristors, diacs và triacs 261001
2610016Thiết bị bán dẫn; Điốt phát sáng; Tinh thể áp điện đã lắp ráp; Bộ phận của chúng 261001
2610017Mạch điện tử tích hợp 261001

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ