Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
251109Dịch vụ sản xuất cấu kiện bằng kim loại và bộ phận của chúng 25110
2511090Dịch vụ sản xuất cấu kiện bằng kim loại và bộ phận của chúng 251109
2512Thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại 251
25120Thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại 2512
251201Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm 25120
2512011Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm 251201
2512019Dịch vụ sản xuất nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm 251201
251202Thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng khác bằng kim loại 25120
2512021Bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự (trừ ga nén hoặc ga lỏng) bằng sắt, thép, nhôm có dung tích > 300l chưa được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt 251202
2512022Bình chứa gas nén hoặc gas lỏng bằng sắt, thép, nhôm 251202
2512029Dịch vụ sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng tương tự bằng kim loại 251202
2513Nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) 251
25130Nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) 2513
251301Nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) và bộ phận của chúng 25130
2513011Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc hơi khác (trừ nồi hơi đun nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp), nồi hơi nước quá nhiệt 251301
2513012Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi; Thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác 251301
2513013Các bộ phận của các sản phẩm thuộc nhóm 2513011 và 2513012 251301
2513019Dịch vụ sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) 251301
251302Lò phản ứng hạt nhân và bộ phận của chúng 25130
252Vũ khí và đạn dược 25
2520Vũ khí và đạn dược 252
25200Vũ khí và đạn dược 2520
252001Vũ khí, đạn dược và bộ phận của chúng 25200
2520011Vũ khí quân sự (trừ súng lục ổ quay, súng lục, kiếm và các loại vũ khí tương tự) 252001
2520012Súng lục ổ quay, súng lục (trừ súng để bắn đạn giả và súng sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga) 252001
2520013Súng phát hoả khác và các loại súng tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp 252001
2520014Vũ khí khác 252001
2520015Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; Đạn cartridge (cát tut) và các loại đạn khác, đầu đạn và bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn ghém và nùi đạn cartridge 252001
2520016Đạn 252001
2520017Bộ phận của bom, mìn, lựu đạn, ngư lôi, tên lửa, đạn 252001

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ