Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
239429Dịch vụ sản xuất vôi 23942
2394290Dịch vụ sản xuất vôi 239429
23943Sản phẩm thạch cao 2394
239431Thạch cao chế biến (plaster) 23943
2394310Thạch cao chế biến (plaster) 239431
239432Đôlômít đã nung hoặc nung kết, hỗn hợp đôlômít dạng nén 23943
2394320Đôlômít đã nung hoặc nung kết, hỗn hợp đôlômít dạng nén 239432
239439Dịch vụ sản xuất thạch cao 23943
2394390Dịch vụ sản xuất thạch cao 239439
2395Sản phẩm bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao chế biến 239
23950Sản phẩm bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao chế biến 2395
239501Sản phẩm bê tông dùng trong xây dựng 23950
2395011Ngói, phiến đá lát đường, gạch và các sản phẩm tương tự bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo 239501
2395012Cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng, bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo 239501
2395013Toà nhà được xây dựng sẵn bằng bê tông 239501
2395019Dịch vụ sản xuất các sản phẩm bê tông dùng trong xây dựng 239501
239502Sản phẩm thạch cao chế biến dùng trong xây dựng 23950
2395021Sản phẩm làm bằng thạch cao chế biến dùng trong xây dựng 239502
2395029Dịch vụ sản xuất các sản phẩm làm bằng thạch cao chế biến dùng trong xây dựng 239502
239503Vữa và bê tông trộn sẵn (bê tông tươi) 23950
2395031Vữa và bê tông trộn sẵn (bê tông tươi) 239503
2395039Dịch vụ sản xuất vữa và bê tông trộn sẵn 239503
239504Sản phẩm từ xi măng sợi 23950
2395041Panen, tấm, ngói, gạch khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, gỗ hoặc phế liệu khác, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất dính khoáng khác 239504
2395042Sản phẩm bằng amiăng xi măng, xi măng sợi cenlulo hoặc tương tự 239504
2395049Dịch vụ sản xuất các sản phẩm từ xi măng sợi 239504
239509Sản phẩm khác từ bê tông, thạch cao chế biến và xi măng 23950
2395091Sản phẩm khác làm bằng thạch cao chế biến hoặc các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao chế biến chưa được phân vào đâu 239509
2395092Sản phẩm khác bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo chưa được phân vào đâu 239509
2395099Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác từ bê tông, thạch cao và xi măng 239509

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ