Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
2396Đá đã được cắt, tạo dáng và hoàn thiện 239
23960Đá đã được cắt, tạo dáng và hoàn thiện 2396
239601Đá đã được cắt, tạo dáng và hoàn thiện 23960
2396011Đá cẩm thạch, tra-vec-tin (đá hoá vôi) và thạch cao tuyết hoa (mịn) đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại đá trên 239601
2396012Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến) 239601
2396013Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm, bột đá đã nhuộm màu nhân tạo 239601
2396014Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối 239601
239609Dịch vụ sản xuất cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá 23960
2396090Dịch vụ sản xuất cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá 239609
2399Sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu 239
23990Sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu 2399
239901Các sản phẩm mài mòn 23990
2399011Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, bằng đá hoặc các vật liệu mài tự nhiên, nhân tạo hoặc bằng gốm, và các bộ phận của chúng 239901
2399012Bột mài hoặc đá dăm mài tự nhiên hay nhận tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, các tông hoặc các vật liệu khác 239901
2399019Dịch vụ sản xuất các sản phẩm mài mòn 239901
239909Các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại còn lại chưa được phân vào đâu 23990
2399091Sợi amiăng đã được gia công, các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc các thành phần chính là amiăng và magie cacbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc từ amiăng, đã hoặc chưa được gia cố 239909
2399092Các sản phẩm làm bằng atphan hoặc bằng các vật liệu tương tự 239909
2399093Hỗn hợp Bitumin với thành phần chính là atphan tự nhiên, bitum tự nhiên, bitum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ: matít có chưa bitum, cut- backs) 239909
2399094Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc bán keo; chế phẩm làm từ graphit hoặc các bon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác 239909
2399095Corundum nhân tạo 239909
2399096Các sản phẩm khoáng phi kim khác chưa phân vào đâu 239909
2399099Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khoáng phi kim khác chưa phân vào đâu 239909
24Sản phẩm kim loại C
241Sản phẩm gang, sắt, thép 24
2410Sản phẩm gang, sắt, thép 241
24100Sản phẩm gang, sắt, thép 2410
241001Sản phẩm gang, sắt, thép cơ bản 24100
2410011Gang, gang kính dạng khối hoặc dạng cơ bàn khác 241001
2410012Hợp kim sắt (hợp kim Fero) 241001

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ