Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
2310052Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, ngói và các sản phẩm khác bằng thuỷ tinh ép hoặc thuỷ tinh đúc dùng trong xây dựng 231005
231006Thuỷ tinh kỹ thuật và thuỷ tinh khác 23100
2310061Vỏ bóng đèn thuỷ tinh và các bộ phận bằng thuỷ tinh của vỏ bóng đèn 231006
2310062Kính đồng hồ và các loại mắt kính chưa được gia công về mặt quang học; hạt thuỷ tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trên 231006
2310063Đồ thuỷ tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm 231006
2310064Các bộ phận chưa phân vào đâu của đèn, đồ thắp sáng, bảng tên thắp sáng và đồ tương tự bằng thuỷ tinh 231006
2310065Vật cách điện bằng thuỷ tinh 231006
2310066Các sản phẩm bằng thuỷ tinh khác chưa được phân vào đâu 231006
2310067Dịch vụ hoàn thiện thuỷ tinh khác và thuỷ tinh kỹ thuật 231006
2310069Dịch vụ sản xuất thuỷ tinh bán thành phẩm, thuỷ tinh xây dựng, thuỷ tinh kỹ thuật và thuỷ tinh khác 231006
239Sản phẩm từ khoáng phi kim loại chưa được phân vào đâu 23
2391Sản phẩm chịu lửa 239
23910Sản phẩm chịu lửa 2391
239101Sản phẩm chịu lửa 23910
2391011Gạch, gạch khối, ngói chịu lửa và các loại vật liệu chịu lửa bằng gốm tương tự 239101
2391012Xi măng, vữa, bê tông và các vật liệu kết cấu tương tự chịu lửa chưa phân vào đâu 239101
2391013Sản phẩm chịu lửa không cháy; các sản phẩm gốm, sứ chịu lửa khác 239101
239109Dịch vụ sản xuất sản phẩm chịu lửa 23910
2391090Dịch vụ sản xuất sản phẩm chịu lửa 239109
2392Sản phẩm vật liệu xây dựng từ đất sét 239
23920Sản phẩm vật liệu xây dựng từ đất sét 2392
239201Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm, sứ; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ 23920
2392011Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm, sứ; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ 239201
2392019Dịch vụ sản xuất các loại tấm lát đường, ngói, đá lát bằng đồ gốm, sứ 239201
239202Gạch, ngói, đá lát và các sản phẩm xây dựng bằng đất sét nung 23920
2392021Gạch xây dựng không chịu lửa, gạch lát nền, ngói lót, ngói đệm và các sản phẩm tương tự bằng đất sét nung 239202
2392022Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, đường dẫn ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác 239202
2392023Ống khói, chụp ống khói, đường dẫn ống khói; ống dẫn, máng dẫn, máng thoát và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm sứ 239202
2392024Hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác 239202
2392029Dịch vụ sản xuất gạch, ngói, đá lát và các sản phẩm xây dựng bằng đất sét nung 239202

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ