Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
2220977Phụ kiện của đồ đạc, thùng xe hoặc các đồ tương tự bằng plastic; tượng nhỏ và vật dùng để trang trí bằng plastic 222097
2220979Sản phẩm khác bằng plastic chưa phân vào đâu 222097
222099Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác bằng plastic 22209
2220990Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác bằng plastic 222099
23Sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác C
231Thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh 23
2310Thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh 231
23100Thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh 2310
231001Thuỷ tinh phẳng 23100
2310011Thuỷ tinh đã kéo, cuộn, mài dạng tấm chưa gia công 231001
2310012Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu nhưng chưa gia công cách khác 231001
2310019Dịch vụ sản xuất thủy tinh phẳng 231001
231002Thuỷ tinh phẳng đã được gia công và tạo hình 23100
2310021Thuỷ tinh dạng tấm, đã mài cạnh, khắc, dùi lỗ, tráng men hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung 231002
2310022Kính an toàn, làm bằng thuỷ tinh cứng (đã tôi) hoặc thuỷ tinh đã cán mỏng 231002
2310023Gương thuỷ tinh; kính dùng làm tường ngăn nhiều lớp 231002
2310029Dịch vụ sản xuất thuỷ tinh phẳng đã được gia công và tạo hình 231002
231003Thuỷ tinh rỗng 23100
2310031Chai, lọ, hộp, và đồ chứa khác bằng thuỷ tinh, loại được sử dụng để chuyên chở, đóng hàng hoặc bảo quản (trừ ống đựng thuốc tiêm); nút chai, nắp đậy, và các vật dùng để đậy khác bằng thuỷ tinh 231003
2310032Bộ đồ uống bằng thuỷ tinh, trừ loại bằng gốm thuỷ tinh 231003
2310033Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thuỷ tinh 231003
2310034Ruột phích và ruột bình chân không khác 231003
2310035Dịch vụ hoàn thiện thủy tinh rỗng 231003
2310036Dịch vụ sản xuất đồ thuỷ tinh 231003
231004Sợi thủy tinh 23100
2310041Thuỷ tinh ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và sợi bện đã cắt đoạn 231004
2310042Tấm mỏng, mạng, chiếu, đệm, tấm và các đồ vật khác bằng thuỷ tinh , trừ vải dệt thuỷ tinh 231004
2310049Dịch vụ sản xuất sợi thủy tinh 231004
231005Thuỷ tinh bán thành phẩm và thuỷ tinh dùng trong xây dựng 23100
2310051Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ hạt thuỷ tinh), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công 231005

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ