Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
2023121Dầu gội đầu, keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc 202312
2023122Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng (kể cả kem và bột làm chặt chân răng), chỉ tơ nha khoa 202312
2023123Chỉ tơ nha khoa 202312
2023124Chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, chất khử mùi cơ thể; chế phẩm dùng để tắm rửa, thuốc làm rụng lông và chế phẩm vệ sinh khác chưa được phân vào đâu 202312
2023125Nước hoa và nước thơm 202312
202319Dịch vụ sản xuất nước hoa và nước vệ sinh 20231
2023190Dịch vụ sản xuất nước hoa và nước vệ sinh 202319
20232Xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 2023
202321Glycerin, thô; nước glycerin và dung dịch kiềm glycerin 20232
2023210Glycerin, thô; nước glycerin và dung dịch kiềm glycerin 202321
202322Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, ngoại trừ xà phòng 20232
2023220Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, ngoại trừ xà phòng 202322
202323Xà phòng, chất pha chế dùng để giặt giũ và làm sạch 20232
2023231Xà phòng; sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng; giấy, đồ chèn lót, nỉ, vải không dệt, không thấm, phủ hoặc tráng xà phòng hoặc bột giặt 202323
2023232Bột giặt và các chế phẩm dùng để tẩy, rửa 202323
202324Chất có mùi thơm và chất sáp 20232
2023241Chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong phòng 202324
2023242Sáp nhân tạo và sáp chế biến 202324
2023243Chất đánh bóng và kem dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn, kính, kim loại và thùng xe 202324
2023244Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác 202324
202329Dịch vụ sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 20232
2023290Dịch vụ sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 202329
2029Sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu 202
20290Sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu 2029
202901Chất nổ 20290
2029011Thuốc nổ đã điều chế 202901
2029012Ngòi an toàn, ngòi nổ, nụ xoè hoặc kíp nổ, bộ phận đánh lửa, kíp nổ điện 202901
2029013Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo hoa khác 202901
2029015Diêm 202901
2029019Dịch vụ sản xuất chất nổ 202901

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ