Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
2013290Dịch vụ sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 201329
202Sản phẩm hoá chất khác 20
2021Thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp 202
20210Thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp 2021
202101Thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp 20210
2021011Thuốc trừ côn trùng 202101
2021012Thuốc diệt nấm 202101
2021013Thuốc diệt cỏ, Thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng 202101
2021014Thuốc khử trùng 202101
2021019Thuốc trừ sâu khác và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp 202101
202109Dịch vụ sản xuất các sản phẩm thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp 20210
2021090Dịch vụ sản xuất các sản phẩm thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp 202109
2022Sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít, mực in 202
20221Sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít 2022
202210Sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít 20221
2022101Sơn và véc ni từ polime 202210
2022102Sơn, véc ni khác và các sản phẩm có liên quan; màu dùng trong nghệ thuật 202210
2022103Ma tít và sản phẩm tương tự 202210
2022109Dịch vụ sản xuất sơn, véc ni và các lớp phủ ngoài tương tự và ma tít 202210
20222Mực in 2022
202220Mực in 20222
2022201Mực in 202220
2022209Dịch vụ sản xuất mực in 202220
2023Mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 202
20231Mỹ phẩm 2023
202311Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da, trang điểm móng tay hoặc móng chân 20231
2023111Chế phẩm trang điểm môi, mắt 202311
2023112Chế phẩm chăm sóc móng tay, móng chân 202311
2023119Mỹ phẩm hoặc chế phẩm trang điểm khác 202311
202312Chế phẩm dùng cho tóc, lông, vệ sinh răng hoặc miệng 20231

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ