Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
2011034Bộ phận chứa nhiên liệu, không bị bức xạ 201103
2011035Á kim 201103
2011036Hợp chất halogen hoặc hợp chất sunfua của phi kim loại 201103
2011037Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandium và ytrium; thuỷ ngân 201103
2011038Axit vô cơ của các phi kim loại 201103
2011039Hợp chất vô cơ chứa ô xy của phi kim loại 201103
201104Halogen hoá kim loại; hypôclorít, clorát và pecloríc; sunfua, sunfát; nitrát, phốt phát và cácbonát; muối và các kim loại khác 20110
2011041Halogen hoá kim loại 201104
2011042Hypôclorít, clorát và peclorat 201104
2011043Sunfua, sunfít và sunfát 201104
2011044Phosphinat (hydrophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học 201104
2011045Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amonicarbamat 201104
2011046Muối của ôxít kim loại hoặc các axít perôxít; kim loại quý dạng keo 201104
2011049Hợp chất vô cơ khác chưa được phân vào đâu, (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự), hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý 201104
201105Hoá chất vô cơ cơ bản khác 20110
2011051Nước nặng, chất đồng vị và các hợp chất chưa phân vào đâu 201105
2011052Xianua, oxit xianua và xianua phức; phunminat, xianat và thio xianat; silicat; borat, peborat 201105
2011053Hyđrô perôxýt; đã hoặc chưa làm rắn bằng urê 201105
2011054Phốt phua, các bua, hyđrua, nitrua, azit, silicua và borua 201105
2011055Hợp chất của kim loại đất hiếm, ytrium hoặc scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này 201105
2011056Lưu huỳnh (loại trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo) 201105
2011057Pirit sắt đã nung 201105
2011058Đá quý hoặc đá bán quý, kim cương tổng hợp hoặc tái tạo, chưa gia công 201105
2011059Dịch vụ sản xuất các hoá chất vô cơ cơ bản khác 201105
201106Hyđrô các bon và các chất dẫn xuất của chúng; rượu cồn, phê nol, phê nol - alcohol và sự halogen hoá của chúng, sunfonát, nitro hoá hoặc các chất dẫn xuất kali nitrát; alcohol béo trong công nghiệp 20110
2011061Hyđrô các bon mạch hở 201106
2011062Hyđrô các bon mạch vòng 201106
2011063Chất dẫn xuất được khử trùng bằng clo của hyđrô các bon không vòng 201106
2011064Dẫn xuất sunfonát hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của hyđrô các bon, đã hoặc chưa halogen hoá 201106
2011065Chất dẫn xuất khác của hyđrô các bon 201106

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ