Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
2011066Cồn béo công nghiệp 201106
2011067Rượu đơn chức 201106
2011068Diols, rượu polihydric, rượu mạch vòng và các dẫn xuất của chúng 201106
2011069Phenol; rượu phenol và các chất dẫn xuất của phenol 201106
201107Axít béo cacbonxilic đơn chất trong công nghiệp; axit cacbonxilic và các dẫn xuất của chúng; các hợp chất hữu cơ với các chức nitơ 20110
2011071Axit béo cacbonxilic đơn chức công nghiệp, dầu axit từ quá trình tinh lọc 201107
2011072Axit carboxilic đơn chất không vòng, no và các dẫn xuất 201107
2011073Axit cacbonxilic đơn chất không no, vòng hoặc các axít poly cacbonxilic không vòng xyclôtron và các chất dẫn xuất 201107
2011074Axit cacbonxilic và axit poly cacbonxilic thơm thêm chức ôxy và các dẫn xuất trừ axit Salixilic và muối của nó 201107
2011075Hợp chất có chức amin 201107
2011076Hợp chất axit amin có chức ôxy trừ lizin và axit glutamic 201107
2011077Urê; hợp chất chức cacboxymit, hợp chất chức nitril và các chất dẫn xuất 201107
2011078Hợp chất chức nitơ khác 201107
201108Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ và hợp chất vô cơ-hữu cơ khác; hợp chất dị vòng chưa được phân vào đâu, ête, peroxyt hữu cơ, epoxít, axetat và hêmiaxêtan; hợp chất hữu cơ khác 20110
2011081Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ và hợp chất vô cơ-hữu cơ khác 201108
2011082Hợp chất dị vòng chưa được phân vào đâu; axit nucleic và muối của chúng 201108
2011083Este photphoric và muối của chúng hoặc các axit vô cơ (trừ este của các hợp chất halogen) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, nitro hoá, sunphonat hoá, nitroso hoá của chúng 201108
2011084Hợp chất có chứa chức anđehyt 201108
2011085Hợp chất có chứa chức quinon và xeton 201108
2011086Ete, peroxyt hữu cơ, epoxit, axetal và hemiaxetal và các chất dẫn xuất của chúng 201108
2011087Enzim và các hợp chất hữu cơ khác chưa được phân vào đâu 201108
201109Sản phẩm hoá chất hữu cơ cơ bản hỗn hợp 20110
2011091Dẫn xuất của các sản phẩm thực vật hoặc nhựa thông 201109
2011092Than củi 201109
2011093Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao và các sản phẩm tương tự 201109
2011094Cồn etilic chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên 201109
2011095Cồn etilic và rượu mạnh khác đã biến tính ở mọi nồng độ 201109
2011096Dung dịch kiềm thải ra từ sản xuất bột giấy từ gỗ; kể cả lignin, sunfonat, trừ dầu nhựa thông (dầu tall) 201109
2011099Dịch vụ sản xuất các hoá chất hữu cơ cơ bản khác 201109
2012Phân bón và hợp chất ni tơ 201

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ