Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
192003Khí dầu mỏ và các loại khí Hydro cacbon khác (trừ khí thiên nhiên) 19200
1920031Propan và bu tan đã được hoá lỏng (LPG) 192003
1920032Etylen, propylen, butylen, butadien và các loại khí dầu khác hoặc khí hidro cacbon trừ khí ga tự nhiên 192003
192004Sản phẩm từ dầu mỏ khác 19200
1920041Vazơlin, sáp parafin, sáp dầu mỏ và sáp khác 192004
1920042Cốc dầu mỏ, bi tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu mỏ 192004
192009Dịch vụ sản xuất các sản phẩm dầu mỏ tinh chế 19200
1920090Dịch vụ sản xuất các sản phẩm dầu mỏ tinh chế 192009
20Hoá chất và sản phẩm hoá chất C
201Hoá chất cơ bản, phân bón và hợp chất ni tơ; sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 20
2011Hoá chất cơ bản 201
20110Hoá chất cơ bản 2011
201101Khí công nghiệp 20110
2011011Hyđrô, agon, khí hiếm, nitơ và ôxi 201101
2011012Cacbon điôxit và hợp chất khí ôxi vô cơ khác của á kim 201101
2011013Khí lỏng và khí nén 201101
2011019Dịch vụ sản xuất khí công nghiệp 201101
201102Chất nhuộm và chất màu 20110
2011021Kẽm ôxít; kẽm perôxít; titan ôxít 201102
2011022Crôm, mangan, chì, đồng ôxit và hyđrôxít 201102
2011023Ôxít, peroxit và hydroxit kim loại khác 201102
2011024Chất màu hữu cơ tổng hợp và chế phẩm; sản phẩm hữu cơ tổng hợp; chất nhuộm màu và chế phẩm 201102
2011025Chất chiết xuất thuộc da gốc thực vật; ta nanh và các muối, ete, este của chúng và các dẫn xuất; Chất màu gốc động vật hoặc thực vật (kể cả chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội động vật) và các chế phẩm 201102
2011026Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; chế phẩm thuộc da; chế phẩm enzim dùng khi tiền thuộc da 201102
2011027Chất màu chưa phân loại; sản phẩm vô cơ được sử dụng như chất phát quang 201102
2011029Dịch vụ sản xuất chất nhuộm và chất màu 201102
201103Hoá chất cơ bản vô cơ khác 20110
2011031Urani đã làm giàu, Pluton và các hợp chất của nó 201103
2011032Urani đã được làm nghèo, Thori và các hợp chất của nó 201103
2011033Các nguyên tố phóng xạ và các chất đồng vị và các hợp chất khác; hợp kim, các chất tán xạ, sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa các nguyên tố phóng xạ trên, các chất đồng vị hoặc hợp chất; các chất thải phóng xạ 201103

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ