Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
18120Dịch vụ liên quan đến in 1812
181200Dịch vụ liên quan đến in 18120
1812000Dịch vụ liên quan đến in 181200
182Dịch vụ sao chép bản ghi các loại 18
1820Dịch vụ sao chép bản ghi các loại 182
18200Dịch vụ sao chép bản ghi các loại 1820
182000Dịch vụ sao chép bản ghi các loại 18200
1820001Dịch vụ sao chép băng 182000
1820002Dịch vụ sao chép phần mềm 182000
19Than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế C
191Than cốc 19
1910Than cốc 191
19100Than cốc 1910
191001Than cốc và bán cốc luyện từ than đá, than bùn hoặc than non; muội bình chưng than đá 19100
1910010Than cốc và bán cốc luyện từ than đá, than bùn hoặc than non; muội bình chưng than đá 191001
191002Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác 19100
1910020Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác 191002
191003Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao 19100
1910030Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao 191003
191009Dịch vụ sản xuất sản phẩm than cốc 19100
1910090Dịch vụ sản xuất sản phẩm than cốc 191009
192Sản phẩm từ chế biến dầu mỏ 19
1920Sản phẩm từ chế biến dầu mỏ 192
19200Sản phẩm từ chế biến dầu mỏ 1920
192001Than bánh và các nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá 19200
1920010Than bánh và các nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá 192001
192002Nhiên liệu dầu và xăng; dầu mỡ bôi trơn 19200
1920021Dầu nhẹ và các chế phẩm 192002
1920022Nhiên liệu dầu và xăng; dầu mỡ bôi trơn khác 192002
1920023Dầu thải 192002

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ