Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
161021Gỗ cây, gỗ xẻ đã được xử lý; tà vẹt (thanh ngang) đường xe lửa hoặc xe điện gỗ, không thấm hoặc được xử lý cách khác 16102
1610211Gỗ cây đã được xử lý, bảo quản 161021
1610212Gỗ xẻ đã được xử lý, bảo quản (trừ tà vẹt) 161021
1610213Tà vẹt đã được ngâm tẩm 161021
161029Dịch vụ xử lý, bảo quản gỗ 16102
1610290Dịch vụ xử lý, bảo quản gỗ 161029
162Sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); từ rơm, rạ và vật liệu tết bện 16
1621Gỗ dán, gỗ lạng (có độ dày không quá 6mm), ván ép và ván mỏng khác 162
16210Gỗ dán, gỗ lạng (có độ dày không quá 6mm), ván ép và ván mỏng khác 1621
162101Gỗ dán, gỗ lạng (có độ dày không quá 6mm), ván ép và ván mỏng khác 16210
1621011Gỗ dán 162101
1621012Gỗ lạng (có độ dày không quá 6mm) 162101
1621013Gỗ đã được làm tăng độ rắn 162101
1621014Ván ép 162101
162109Dịch vụ sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác 16210
1621090Dịch vụ sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác 162109
1622Đồ gỗ xây dựng 162
16220Đồ gỗ xây dựng 1622
162201Đồ gỗ và đồ mộc xây dựng (trừ các nhà được làm sẵn) 16220
1622011Cửa sổ, cửa ra vào bằng gỗ 162201
1622012Khuôn cửa bằng gỗ 162201
1622013Gỗ ốp, lát; ván lợp 162201
1622014Cốp pha, xà gồ, panen, cột trụ; rui, mè, xà dầm, thanh giằng bằng gỗ 162201
1622015Tay vịn cầu thang 162201
1622019Đồ gỗ và đồ mộc xây dựng chưa được phân vào đâu 162201
162202Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng gỗ 16220
1622020Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng gỗ 162202
162209Dịch vụ sản xuất đồ mộc và đồ gỗ trong xây dựng khác 16220
1622090Dịch vụ sản xuất đồ mộc và đồ gỗ trong xây dựng khác 162209
1623Sản phẩm bao bì bằng gỗ 162

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ