Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
151204Bộ đồ yên cương dùng cho các loại động vật làm bằng vật liệu bất kỳ 15120
1512040Bộ đồ yên cương dùng cho các loại động vật làm bằng vật liệu bất kỳ 151204
151209Dịch vụ sản xuất va ly, túi xách và các loại tương tự; yên đệm 15120
1512090Dịch vụ sản xuất va ly, túi xách và các loại tương tự; yên đệm 151209
152Giày, dép 15
1520Giày, dép 152
15200Giày, dép 1520
152001Giày, dép thường 15200
1520010Giày, dép thường 152001
152002Giày,dép thể thao 15200
1520020Giày,dép thể thao 152002
152003Giày, dép khác 15200
1520030Giày, dép khác 152003
152004Bộ phận của giày, dép bằng da; tấm lót bên trong có thể tháo rời; đệm gót và các sản phẩm tương tự; ghệt, xà cạp và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng 15200
1520040Bộ phận của giày, dép bằng da; tấm lót bên trong có thể tháo rời; đệm gót và các sản phẩm tương tự; ghệt, xà cạp và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng 152004
152009Dịch vụ sản xuất giày, dép 15200
1520090Dịch vụ sản xuất giày, dép 152009
16Sản phẩm chế biến từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); từ rơm, rạ và vật liệu tết bện C
161Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ 16
1610Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ 161
16101Gỗ được cưa, xẻ và bào 1610
161011Gỗ đã cưa hoặc xẻ, lạng hoặc bóc (có độ dày trên 6mm), gỗ xẻ tà vẹt 16101
1610110Gỗ đã cưa hoặc xẻ, lạng hoặc bóc (có độ dày trên 6mm), gỗ xẻ tà vẹt 161011
161012Gỗ được tạo dáng liên tục, dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt; sợi gỗ, bột gỗ; vỏ bào, dăm gỗ 16101
1610121Gỗ được soi tiện 161012
1610122Sợi gỗ, bột gỗ 161012
1610123Vỏ bào, dăm gỗ 161012
161019Dịch vụ sản xuất gỗ, cưa xẻ và bào gỗ 16101
1610190Dịch vụ sản xuất gỗ, cưa xẻ và bào gỗ 161019
16102Bảo quản gỗ 1610

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ