Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
1420090Dịch vụ sản xuất sản phẩm từ da lông thú 142009
143Trang phục dệt kim, đan móc 14
1430Trang phục dệt kim, đan móc 143
14300Trang phục dệt kim, đan móc 1430
143001Trang phục dệt kim, đan móc 14300
1430011Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy, gi-lê và các mặt hàng tương tự dệt kim hoặc móc 143001
1430012Quần tất, quần áo nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người dãn tĩnh mạch) và giày dép không đế, dệt kim hoặc móc 143001
143009Dịch vụ sản xuất trang phục dệt kim, đan móc 14300
1430090Dịch vụ sản xuất trang phục dệt kim, đan móc 143009
15Da và các sản phẩm có liên quan C
151Thuộc, sơ chế da; sản phẩm vali, túi sách, yên đệm; sơ chế và nhuộm da lông thú 15
1511Da thuộc, sơ chế; da lông thú sơ chế và nhuộm 151
15110Da thuộc, sơ chế; da lông thú sơ chế và nhuộm 1511
151101Da thuộc, sơ chế; da lông thú sơ chế và nhuộm 15110
1511011Da thuộc dầu, da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ 151101
1511012Da thuộc không có lông 151101
1511013Da lông thú sơ chế 151101
1511014Da thuộc tổng hợp 151101
151109Dịch vụ sản xuất thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú 15110
1511090Dịch vụ sản xuất thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú 151109
1512Va ly, túi xách và các loại tương tự; yên đệm 151
15120Va ly, túi xách và các loại tương tự; yên đệm 1512
151201Va ly, túi xách và các loại tương tự 15120
1512011Va ly 151201
1512012Túi xách, cặp xách, ba lô, ví 151201
1512013Sản phẩm tương tự túi xách 151201
151202Dây đeo đồng hồ trừ bằng kim loại 15120
1512020Dây đeo đồng hồ trừ bằng kim loại 151202
151203Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da tổng hợp 15120
1512030Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da tổng hợp 151203

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ