Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
1410019Dịch vụ sản xuất quần áo da 141001
141002Quần áo nghề nghiệp và bảo hộ lao động 14100
1410021Quần áo nghề nghiệp 141002
1410022Quần áo bảo hộ lao động 141002
141003Quần áo mặc ngoài dệt kim hoặc đan móc 14100
1410031Áo khoác dài, áo khoác không tay, áo khoác có mũ, áo gió dệt kim hoặc đan móc 141003
1410032Bộ com-lê, quần áo đồng bộ, áo jacket, áo sơ mi, quần dài, quần yếm, quần soóc, váy dài, váy, chân váy dệt kim hoặc đan móc 141003
1410033Áo sơ mi dệt kim hoặc đan móc 141003
141004Quần áo mặc ngoài không dệt kim hoặc đan móc 14100
1410041Áo khoác dài, áo khoác không tay, áo khoác có mũ, áo gió không dệt kim hoặc đan móc 141004
1410042Bộ com-lê, quần áo đồng bộ, áo jacket, áo sơ mi, quần dài, quần yếm, quần soóc, váy dài, váy, chân váy không dệt kim hoặc đan móc 141004
1410043Áo sơ mi không dệt kim hoặc đan móc 141004
141005Quần áo lót, áo ti-sớt (T-shirt), áo may ô và các loại áo lót khác 14100
1410051Quần áo lót dệt kim hoặc đan móc 141005
1410052Quần áo lót không dệt kim hoặc đan móc 141005
1410053Áo ti-sớt (T-shirt), áo may ô và các loại áo lót khác dệt kim hoặc móc 141005
141006Trang phục chuyên dụng và phụ kiện trang phục 14100
1410061Trang phục chuyên dụng 141006
1410062Bộ quần áo và đồ phụ trợ cho trẻ sơ sinh 141006
1410063Trang phục lễ hội 141006
1410064Phụ kiện trang phục 141006
1410065Mũ, các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng 141006
142Sản phẩm từ da lông thú 14
1420Sản phẩm từ da lông thú 142
14200Sản phẩm từ da lông thú 1420
142001Sản phẩm từ da lông thú 14200
1420011Da lông thú đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối 142001
1420012Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm bằng da lông thú 142001
1420013Da lông thú nhân tạo và sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo 142001
142009Dịch vụ sản xuất sản phẩm từ da lông thú 14200

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ