Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
1324011Dây thừng, chão, dây bện và dây cáp 132401
1324012Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, dây cooc hoặc sợi xoắn thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện từ nguyên liệu tết bện 132401
132409Dịch vụ sản xuất dây thừng, dây chão, dây cáp, dây bện và lưới 13240
1324090Dịch vụ sản xuất dây thừng, dây chão, dây cáp, dây bện và lưới 132409
1329Sản phẩm hàng dệt khác chưa được phân vào đâu 132
13290Sản phẩm hàng dệt khác chưa được phân vào đâu 1329
132901Vải tuyn, vải dệt khổ hẹp, vải trang trí, đăng ten, ren, hàng thêu, nhãn, phù hiệu 13290
1329010Vải tuyn, vải dệt khổ hẹp, vải trang trí, đăng ten, ren, hàng thêu, nhãn, phù hiệu 132901
132902Nỉ và các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp 13290
1329020Nỉ và các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp 132902
132903Đồ dệt may khác 13290
1329031Mền xơ bằng nguyên liệu dệt và các sản phẩm của nó 132903
1329032Sợi cao su được bọc bằng vật liệu dệt 132903
1329033Sợi kim loại hóa có hoặc không quấn bọc là loại sợi dệt hoặc dải hoặc dạng tương tự được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bọc kim loại 132903
1329034Vải dệt thoi từ sợi kim loại và từ sợi kim loại hóa 132903
1329035Sợi cuốn bọc, sợi dạng dải và sợi sùi vòng 132903
1329036Vải mành dùng làm lốp 132903
1329037Vải dệt được tráng, phủ, hồ, ngâm tẩm 132903
1329038Bấc, ống dẫn dệt mềm hoặc có vỏ cứng, băng tải, băng truyền và các mặt hàng dệt phục vụ cho mục đích kỹ thuật 132903
1329039Sản phẩm may chần thành từng miếng chưa được phân vào đâu 132903
132904Chiếu cói 13290
1329040Chiếu cói 132904
132909Dịch vụ sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu 13290
1329090Dịch vụ sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu 132909
14Sản phẩm trang phục C
141Sản phẩm may trang phục 14
1410Sản phẩm may trang phục 141
14100Sản phẩm may trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 1410
141001Trang phục bằng da hoặc da tổng hợp 14100
1410011Quần áo da thuộc hoặc da tổng hợp 141001

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ