Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
10790Thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 1079
107901Cà phê 10790
1079011Cà phê rang nguyên hạt 107901
1079012Cà phê 107901
1079019Dịch vụ chế biến cà phê 107901
107902Chè (trà) 10790
1079021Các loại chè (trà) 107902
1079022Các sản phẩm tương tự chè (trà) (như: các loại chè (trà) thảo dược, chè dây, chè đắng, atiso...) 107902
1079029Dịch vụ chế biến chè 107902
107903Thực phẩm khác còn lại 10790
1079031Bột dinh dưỡng 107903
1079032Mỳ chính 107903
1079033Bột nêm, viên súp, bột súp 107903
1079034Muối chế biến (muối iốt, muối tinh, muối xay, bột canh, bột gia vị…) 107903
1079035Nước chấm các loại (trừ nước mắm) 107903
1079036Giấm và các chất thay thế giấm thu được từ axit acetic 107903
1079037Nước xốt; gia vị hỗn hợp; bột mù tạc; mù tạc đã được pha chế 107903
1079038Đậu phụ 107903
1079039Thực phẩm chay, thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 107903
107909Dịch vụ chế biến thực phẩm còn lại 10790
1079090Dịch vụ chế biến thực phẩm còn lại 107909
108Thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản 10
1080Thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản 108
10800Thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản 1080
108001Thức ăn cho gia súc 10800
1080010Thức ăn cho gia súc 108001
108002Thức ăn cho gia cầm 10800
1080020Thức ăn cho gia cầm 108002
108003Thức ăn cho thuỷ sản 10800
1080030Thức ăn cho thuỷ sản 108003

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ