107903 là mã của Thực phẩm khác còn lại trong danh mục hệ thống ngành sản phẩm việt nam , thuộc nhánh SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO → Sản phẩm chế biến thực phẩm → Thực phẩm khác → Thực phẩm khác chưa được phân vào đâu → Thực phẩm khác chưa được phân vào đâu . Mã này được chia tiếp thành 9 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Thực phẩm khác còn lại ban hành theo Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Văn bản ban hành | Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg |
| Ngày hiệu lực | 30/06/2010 |
| Mã cha | 10790 |
| Ngày văn bản | 10/05/2010 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
1079031 | Bột dinh dưỡng | — |
1079032 | Mỳ chính | — |
1079033 | Bột nêm, viên súp, bột súp | — |
1079034 | Muối chế biến (muối iốt, muối tinh, muối xay, bột canh, bột gia vị…) | — |
1079035 | Nước chấm các loại (trừ nước mắm) | — |
1079036 | Giấm và các chất thay thế giấm thu được từ axit acetic | — |
1079037 | Nước xốt; gia vị hỗn hợp; bột mù tạc; mù tạc đã được pha chế | — |
1079038 | Đậu phụ | — |
1079039 | Thực phẩm chay, thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | — |