Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
0722922Quặng kẽm và tinh quặng kẽm 072292
0722923Quặng thiếc và tinh quặng thiếc 072292
072293Quặng molipden và tinh quặng molipden 07229
0722930Quặng molipden và tinh quặng molipden 072293
072294Quặng titan và tinh quặng titan 07229
0722940Quặng titan và tinh quặng titan 072294
072295Quặng antimoan và tinh quặng antimoan 07229
0722950Quặng antimoan và tinh quặng antimoan 072295
072296Quặng niobi, tantali, vanadi, zircon và tinh các loại quặng đó 07229
0722961Quặng zircon và tinh quặng zircon 072296
0722962Quặng niobi, tantali, vanadi và tinh các loại quặng đó 072296
072299Quặng và tinh quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu còn lại 07229
0722990Quặng và tinh quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu còn lại 072299
073Quặng kim loại quý hiếm 07
0730Quặng kim loại quý hiếm 073
07300Quặng kim loại quý hiếm 0730
073000Quặng kim loại quý hiếm 07300
0730001Quặng bạc và tinh quặng bạc 073000
0730002Quặng vàng và tinh quặng vàng 073000
0730003Quặng bạch kim và tinh quặng bạch kim 073000
08Sản phẩm khai khoáng khác B
081Đá, cát, sỏi, đất sét 08
0810Đá, cát, sỏi, đất sét 081
08101Đá khai thác 0810
081011Đá xây dựng và trang trí 08101
0810111Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông. 081011
0810112Đá cẩm thạch, travectine, ecausine và đá vôi khác, thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông. 081011
0810113Đá granit, pophia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông. 081011
081012Đá vôi, thạch cao và các loại đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng 08101
0810120Đá vôi, thạch cao và các loại đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng 081012

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ