Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
8412001Dịch vụ quản lý giáo dục 841200
8412002Dịch vụ quản lý y tế 841200
8412003Dịch vụ quản lý nhà ở và tiện nghi công cộng 841200
8412004Dịch vụ quản lý giải trí, văn hoá và tôn giáo 841200
8413Dịch vụ quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành 841
84130Dịch vụ quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành 8413
841300Dịch vụ quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành 84130
8413001Dịch vụ quản lý liên quan đến nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và săn bắt 841300
8413002Dịch vụ quản lý liên quan đến nhiên liệu và năng lượng 841300
8413003Dịch vụ quản lý liên quan đến khai thác và nguồn tài nguyên khoáng sản, công nghiệp chế biến, chế tạo và xây dựng 841300
8413004Dịch vụ quản lý liên quan đến giao thông và liên lạc 841300
8413005Dịch vụ quản lý liên quan đến thương mại ăn uống và phân phối, nhà hàng và khách sạn 841300
8413006Dịch vụ quản lý liên quan đến du lịch 841300
8413007Dịch vụ quản lý dự án phát triển đa mục đích 841300
8413008Dịch vụ quản lý liên quan đến quản lý kinh tế, thương mại và lao động nói chung 841300
842Dịch vụ phục vụ chung cho toàn đất nước 84
8421Dịch vụ ngoại giao 842
84210Dịch vụ ngoại giao 8421
842100Dịch vụ ngoại giao 84210
8421001Dịch vụ quản lý liên quan đến đối ngoại và lãnh sự 842100
8421002Dịch vụ liên quan đến viện trợ kinh tế - kỹ thuật với nước ngoài 842100
8421003Dịch vụ liên quan đến viện trợ quân sự với nước ngoài 842100
8422Dịch vụ quốc phòng 842
84220Dịch vụ quốc phòng 8422
842200Dịch vụ quốc phòng 84220
8422001Dịch vụ quốc phòng quân đội 842200
8422002Dịch vụ quốc phòng toàn dân 842200
8423Dịch vụ an ninh, trật tự an toàn xã hội 842
84230Dịch vụ an ninh, trật tự an toàn xã hội 8423
842300Dịch vụ an ninh, trật tự an toàn xã hội 84230

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ