Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
8291002Dịch vụ đại lý huy động 829100
8292Dịch vụ đóng gói 829
82920Dịch vụ đóng gói 8292
829200Dịch vụ đóng gói 82920
8292000Dịch vụ đóng gói 829200
8299Dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 829
82990Dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 8299
829900Dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 82990
8299001Dịch vụ báo cáo nguyên văn và dịch vụ báo cáo tốc ký 829900
8299002Dịch vụ hỗ trợ điện thoại 829900
8299009Dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu 829900
84Dịch vụ của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng và bảo đảm xã hội bắt buộc O
841Dịch vụ của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, dịch vụ quản lý nhà nước và quản lý chính sách kinh tế, xã hội 84
8411Dịch vụ của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, dịch vụ quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp 841
84111Dịch vụ của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội 8411
841110Dịch vụ của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội 84111
8411100Dịch vụ của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội 841110
84112Dịch vụ quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp và dịch vụ hỗ trợ cho chính phủ 8411
841121Dịch vụ quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp 84112
8411211Dịch vụ hành pháp và lập pháp 841121
8411212Dịch vụ tài chính 841121
8411213Dịch vụ lập kế hoạch và thống kê kinh tế xã hội tổng hợp 841121
8411214Dịch vụ của chính phủ đối với nghiên cứu cơ bản 841121
8411219Dịch vụ quản lý nhà nước nói chung khác 841121
841122Dịch vụ hỗ trợ cho chính phủ 84112
8411221Dịch vụ nhân sự chung cho chính phủ 841122
8411229Dịch vụ hỗ trợ khác cho chính phủ 841122
8412Dịch vụ quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hoá và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) 841
84120Dịch vụ quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hoá và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) 8412
841200Dịch vụ quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hoá và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) 84120

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ