Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
5310009Dịch vụ bưu chính khác 531000
532Dịch vụ chuyển phát 53
5320Dịch vụ chuyển phát 532
53200Dịch vụ chuyển phát 5320
532001Dịch vụ chuyển phát đa phương thức 53200
5320010Dịch vụ chuyển phát đa phương thức 532001
532009Dịch vụ chuyển phát khác chưa được phân vào đâu 53200
5320090Dịch vụ chuyển phát khác chưa được phân vào đâu 532009
55Dịch vụ lưu trú I
551Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 55
5510Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 551
55101Dịch vụ khách sạn 5510
551010Dịch vụ khách sạn 55101
5510100Dịch vụ khách sạn 551010
55102Dịch vụ biệt thự hoặc dịch vụ lưu trú ngắn ngày 5510
551020Dịch vụ biệt thự hoặc dịch vụ lưu trú ngắn ngày 55102
5510200Dịch vụ biệt thự hoặc dịch vụ lưu trú ngắn ngày 551020
55103Dịch vụ nhà khách, nhà nghỉ lưu trú ngắn ngày 5510
551030Dịch vụ nhà khách, nhà nghỉ lưu trú ngắn ngày 55103
5510300Dịch vụ nhà khách, nhà nghỉ lưu trú ngắn ngày 551030
55104Dịch vụ nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự 5510
551041Dịch vụ nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự 55104
5510410Dịch vụ nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự 551041
559Dịch vụ lưu trú khác 55
5590Dịch vụ lưu trú khác 559
55901Dịch vụ ký túc xá phòng ở học sinh, sinh viên, công nhân 5590
559011Dịch vụ ký túc xá phòng ở học sinh, sinh viên, công nhân 55901
5590111Dịch vụ lưu trú, phòng ở cho học sinh, sinh viên cư trú và ký túc xá 559011
5590112Dịch vụ lưu trú, phòng ở cho công nhân trong các khu nhà tập thể hoặc các khu lều 559011
55902Dịch vụ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm 5590

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ