Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
522420Dịch vụ bốc xếp hàng hóa đường bộ 52242
5224200Dịch vụ bốc xếp hàng hóa đường bộ 522420
52243Dịch vụ bốc xếp hàng hóa cảng biển 5224
522430Dịch vụ bốc xếp hàng hóa cảng biển 52243
5224300Dịch vụ bốc xếp hàng hóa cảng biển 522430
52244Dịch vụ bốc xếp hàng hóa cảng sông 5224
522440Dịch vụ bốc xếp hàng hóa cảng sông 52244
5224400Dịch vụ bốc xếp hàng hóa cảng sông 522440
52245Dịch vụ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không 5224
522450Dịch vụ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không 52245
5224500Dịch vụ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không 522450
5229Dịch vụ khác liên quan đến các hoạt động hỗ trợ vận tải 522
52291Dịch vụ đại lý tàu biển 5229
522910Dịch vụ đại lý tàu biển 52291
5229100Dịch vụ đại lý tàu biển 522910
52292Dịch vụ đại lý vận tải hàng hoá đường biển 5229
522920Dịch vụ đại lý vận tải hàng hoá đường biển 52292
5229200Dịch vụ đại lý vận tải hàng hoá đường biển 522920
52299Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu 5229
522990Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu 52299
5229900Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu 522990
53Dịch vụ bưu chính và chuyển phát H
531Dịch vụ bưu chính 53
5310Dịch vụ bưu chính 531
53100Dịch vụ bưu chính 5310
531000Dịch vụ bưu chính 53100
5310001Dịch vụ bưu chính liên quan đến báo chí và các tạp chí xuất bản định kỳ 531000
5310002Dịch vụ bưu chính liên quan đến thư từ 531000
5310003Dịch vụ bưu chính liên quan đến bưu phẩm, bưu kiện 531000
5310004Dịch vụ của các quầy bưu điện 531000

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ