Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
5221950Dịch vụ cứu hộ, kéo xe hỏng 522195
522199Dịch vụ khác liên quan đến vận tải đường bộ 52219
5221990Dịch vụ khác liên quan đến vận tải đường bộ 522199
5222Dịch vụ liên quan đến các hoạt động hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 522
52221Dịch vụ liên quan đến các hoạt động hỗ trợ trực tiếp cho vận tải trên biển và ven biển 5222
522211Dịch vụ điều hành hoạt động ở cảng biển, đường thủy ven biển và viễn dương (trừ bốc xếp hàng hóa) 52221
5222110Dịch vụ điều hành hoạt động ở cảng biển, đường thủy ven biển và viễn dương (trừ bốc xếp hàng hóa) 522211
522212Dịch vụ hoa tiêu, lai dắt tàu thuyền ven biển và viễn dương 52221
5222120Dịch vụ hoa tiêu, lai dắt tàu thuyền ven biển và viễn dương 522212
522213Dịch vụ hoạt động cứu hộ và trục vớt tàu trên biển và ven biển 52221
5222130Dịch vụ hoạt động cứu hộ và trục vớt tàu trên biển và ven biển 522213
52222Dịch vụ liên quan đến các hoạt động hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy nội địa 5222
522221Dịch vụ điều hành hoạt động trên cảng và đường thủy nội địa (trừ bốc xếp hàng hóa) 52222
5222210Dịch vụ điều hành hoạt động trên cảng và đường thủy nội địa (trừ bốc xếp hàng hóa) 522221
522222Dịch vụ hoạt động hoa tiêu, lai dắt đường thủy nội địa 52222
5222220Dịch vụ hoạt động hoa tiêu, lai dắt đường thủy nội địa 522222
5223Dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không 522
52231Dịch vụ điều hành bay 5223
522311Dịch vụ điều hành cảng hàng không, trừ bốc xếp hàng hóa 52231
5223110Dịch vụ điều hành cảng hàng không, trừ bốc xếp hàng hóa 522311
522312Dịch vụ kiểm soát không lưu 52231
5223120Dịch vụ kiểm soát không lưu 522312
52239Dịch vụ hỗ trợ trực tiếp khác cho vận tải hàng không 5223
522390Dịch vụ hỗ trợ trực tiếp khác cho vận tải hàng không 52239
5223900Dịch vụ hỗ trợ trực tiếp khác cho vận tải hàng không 522390
5224Dịch vụ bốc xếp hàng hóa 522
52241Dịch vụ bốc xếp hàng hóa ga đường sắt 5224
522410Dịch vụ bốc xếp hàng hóa ga đường sắt 52241
5224100Dịch vụ bốc xếp hàng hóa ga đường sắt 522410
52242Dịch vụ bốc xếp hàng hóa đường bộ 5224

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ