Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
4610144Đại lý nước hoa, hóa mỹ phẩm và các chế phẩm vệ sinh 461014
461015Đại lý các thiết bị và đồ dùng gia đình 46101
4610151Đại lý va li, cặp túi, ví, hàng da và giả da khác 461015
4610152Đại lý đồng hồ 461015
4610153Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang học 461015
4610154Đại lý giường, tủ, bàn ghế và đồ nột thất gia đình khác 461015
4610155Đại lý đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện 461015
4610156Đại lý đồ dùng gia đình dao kéo, bát đĩa, đồ thuỷ tinh, đồ gốm sứ 461015
4610157Đại lý sách, báo, tạp chí và văn phòng phẩm . 461015
4610158Đại lý dụng cụ thể dục, thể thao 461015
4610159Đại lý các thiết bị và đồ dùng gia đình khác chưa phân loại vào đâu 461015
461016Đại lý vật liệu xây dựng và đồ ngũ kim dùng cho xây dựng 46101
4610161Đại lý xi măng 461016
4610162Đại lý gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi 461016
4610163Đại lý gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh 461016
4610164Đại lý các loại giấy dán tường và phủ sàn 461016
4610165Đại lý các loại sơn, vécni và sơn mài 461016
4610166Đại lý đồ ngũ kim dùng cho xây dựng 461016
4610169Đại lý vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 461016
461017Đại lý hoá chất công nghiệp, nông nghiệp, cao su, chất dẻo 46101
4610171Đại lý hoá chất công nghiệp, cao su, chất dẻo 461017
4610172Đại lý phân bón và các sản phẩm nông hoá 461017
461018Đại lý các loại máy móc, thiết bị 46101
4610181Đại lý máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 461018
4610182Đại lý các loại máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả đồ nội thất văn phòng) 461018
4610183Đại lý máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (kể cả máy kéo) 461018
4610184Đại lý máy móc, thiết bị, phụ tùng máy khai khoáng và xây dựng dân dụng 461018
4610185Đại lý các loại máy móc và thiết bị chuyên dụng cho công nghiệp và các thiết bị vận hành có liên quan 461018
4610189Đại lý các loại máy móc và thiết bị khác chưa được phân vào đâu. 461018
461019Đại lý các sản phẩm khác 46101

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ