Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
4543300Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy 454330
46Dịch vụ bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) G
461Đại lý, môi giới, đấu giá 46
4610Đại lý, môi giới, đấu giá 461
46101Đại lý 4610
461011Đại lý nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 46101
4610111Đại lý thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác 461011
4610112Đại lý hoa và cây 461011
4610113Đại lý động vật sống 461011
4610114Đại lý thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản 461011
4610119Đại lý nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) 461011
461012Đại lý lương thực, thực phẩm, đồ uống và sản phẩm thuốc lá, thuốc lào. 46101
4610121Đại lý gạo và lương thực khác 461012
4610122Đại lý thịt gia súc và gia cầm 461012
4610123Đại lý thuỷ sản 461012
4610124Đại lý rau, quả 461012
4610125Đại lý cà phê, chè 461012
4610126Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột 461012
4610127Đại lý các loại đồ uống 461012
4610128Đại lý các sản phẩm thuốc lá 461012
4610129Đại lý thực phẩm khác chưa phân loại vào đâu 461012
461013Đại lý vải, hàng dệt may và giầy dép 46101
4610131Đại lý chỉ khâu và vải 461013
4610132Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khác 461013
4610133Đại lý hàng may mặc và phụ trợ hàng may mặc 461013
4610134Đại lý giày dép 461013
461014Đại lý dược phẩm, dụng cụ y tế, hóa mỹ phẩm và các chế phẩm vệ sinh 46101
4610141Đại lý dược phẩm (trừ thuốc thú y) 461014
4610142Đại lý dụng cụ y tế 461014
4610143Đại lý thuốc thú y 461014

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ