Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
3830201Vật liệu phi kim loại thứ cấp khác 383020
3830202Dịch vụ tái chế phế liệu phi kim loại 383020
39Dịch vụ xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E
390Dịch vụ xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác 39
3900Dịch vụ xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác 390
39000Dịch vụ xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác 3900
390001Dịch vụ xử lý ô nhiễm và dịch vụ làm sạch 39000
3900010Dịch vụ xử lý ô nhiễm và dịch vụ làm sạch 390001
390002Dịch vụ xử lý khác và dịch vụ kiểm soát ô nhiễm chuyên biệt 39000
3900020Dịch vụ xử lý khác và dịch vụ kiểm soát ô nhiễm chuyên biệt 390002
41Nhà các loại và dịch vụ xây dựng nhà F
410Nhà các loại và dịch vụ xây dựng nhà 41
4100Nhà các loại và dịch vụ xây dựng nhà 410
41000Nhà các loại và dịch vụ xây dựng nhà 4100
410001Nhà 41000
4100011Nhà để ở 410001
4100012Nhà không để ở 410001
410002Dịch vụ xây dựng nhà 41000
4100021Dịch vụ xây nhà để ở 410002
4100022Dịch vụ xây nhà không để ở 410002
42Công trình kỹ thuật dân dụng và dịch vụ xây dựng công trình F
421Đường sắt và đường bộ, dịch vụ xây dựng đường sắt, đường bộ 42
4210Đường sắt và đường bộ, dịch vụ xây dựng đường sắt, đường bộ 421
42101Đường sắt, dịch vụ xây dựng đường sắt 4210
421010Đường sắt, dịch vụ xây dựng đường sắt 42101
4210101Đường sắt 421010
4210109Dịch vụ xây dựng đường sắt 421010
42102Công trình đường bộ, dịch vụ xây dựng đường bộ 4210
421021Đường bộ và đường sân bay 42102
4210211Đường bộ và đường sân bay 421021

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ