Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
3812930Dịch vụ phân loại chuẩn bị xử lý rác thải độc hai 381293
382Xử lý và tiêu huỷ rác thải 38
3821Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại 382
38210Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại 3821
382101Dịch vụ xử lý rác thải không độc hại cho việc tiêu huỷ 38210
3821010Dịch vụ xử lý rác thải không độc hại cho việc tiêu huỷ 382101
382102Dịch vụ tiêu huỷ rác thải không độc hại 38210
3821020Dịch vụ tiêu huỷ rác thải không độc hại 382102
382103Dung môi hữu cơ thải 38210
3821030Dung môi hữu cơ thải 382103
382104Xỉ và tro từ quá trình đốt rác thải 38210
3821040Xỉ và tro từ quá trình đốt rác thải 382104
3822Dịch vụ xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại 382
38221Dịch vụ xử lý và tiêu huỷ rác thải y tế 3822
382210Dịch vụ xử lý và tiêu huỷ rác thải y tế 38221
3822100Dịch vụ xử lý và tiêu huỷ rác thải y tế 382210
38229Dịch vụ xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại khác 3822
382290Dịch vụ xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại khác 38229
3822900Dịch vụ xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại khác 382290
383Dịch vụ tái chế phế liệu, vật liệu thứ cấp 38
3830Dịch vụ tái chế phế liệu, vật liệu thứ cấp 383
38301Dịch vụ tái chế phế liệu kim loại 3830
383011Dịch vụ tháo dỡ cấu kiện kim loại 38301
3830110Dịch vụ tháo dỡ cấu kiện kim loại 383011
383012Vật liệu kim loại thứ cấp; dịch vụ tái chế phế liệu kim loại 38301
3830121Vật liệu kim loại quí thứ cấp 383012
3830122Vật liệu kim loại khác thứ cấp 383012
3830123Dịch vụ tái chế phế liệu kim loại 383012
38302Phế liệu phi kim loại; dịch vụ tái chế phế liệu phi kim loại 3830
383020Phế liệu phi kim loại; dịch vụ tái chế phế liệu phi kim loại 38302

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ