Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
37001Dịch vụ thoát nước 3700
370010Dịch vụ thoát nước 37001
3700100Dịch vụ thoát nước 370010
37002Dịch vụ xử lý nước thải 3700
370020Dịch vụ xử lý nước thải 37002
3700200Dịch vụ xử lý nước thải 370020
38Dịch vụ thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu E
381Dịch vụ thu gom rác thải 38
3811Dịch vụ thu gom rác thải không độc hại 381
38110Dịch vụ thu gom rác thải không độc hại 3811
381101Dịch vụ thu gom rác thải không độc hại 38110
3811011Dịch vụ thu gom rác thải không độc hại có thể tái chế 381101
3811012Dịch vụ thu gom rác thải không độc hại không thể tái chế 381101
381102Rác thải không độc hại đã thu gom 38110
3811021Rác thải không độc hại đã thu gom không thể tái chế 381102
3811022Rác thải không độc hại đã thu gom có thể tái chế 381102
381103Cấu kiện để phá dỡ 38110
3811030Cấu kiện để phá dỡ 381103
381104Dịch vụ phân loại và chuẩn bị xử lý rác thải không độc hại 38110
3811040Dịch vụ phân loại và chuẩn bị xử lý rác thải không độc hại 381104
3812Dich vụ thu gom rác thải độc hại 381
38121Dịch vụ thu gom rác thải y tế 3812
381210Dịch vụ thu gom rác thải y tế 38121
3812100Dịch vụ thu gom rác thải y tế 381210
38129Dịch vụ thu gom rác thải độc hại khác 3812
381291Dịch vụ thu gom rác thải độc hại khác 38129
3812910Dịch vụ thu gom rác thải độc hại khác 381291
381292Rác thải độc hại đã thu gom 38129
3812920Rác thải độc hại đã thu gom 381292
381293Dịch vụ phân loại chuẩn bị xử lý rác thải độc hai 38129

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ