Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
329003Ô; gậy đi bộ; khuy, khoá bấm; khoá kéo và các bộ phận của chúng 32900
3290031Ô (dù) các loại; gậy đi bộ 329003
3290032Các bộ phận và các phụ kiện của ô (dù), gậy đi bộ 329003
3290033Khuy, khuy bấm, khoá bấm, khuy tán bấm, lõi khuy, khuy chưa hoàn chỉnh và bộ phận của khuy 329003
3290034Khoá kéo và các bộ phận của chúng 329003
329004Tóc người hoặc lông động vật dùng để làm tóc giả và các sản phẩm tương tự; tóc giả, râu giả, lông mi giả, độn tóc và các loại tương tự từ tóc người, lông động vật và từ nguyên liệu dệt 32900
3290041Tóc người, lông động vật đã qua xử lý hoặc loại vật liệu dệt khác dùng để làm tóc giả và các sản phẩm tương tự 329004
3290042Tóc giả, râu giả, lông mi giả, độn tóc và các loại tương tự từ tóc người, lông động vật và từ nguyên liệu dệt 329004
329005Bật lửa, tẩu thuốc và các bộ phận của chúng; các sản phẩm từ nguyên liệu dễ cháy; Bình đựng nhiên liệu khí lỏng hoặc khí hoá lỏng 32900
3290051Bật lửa; tẩu thuốc và các bộ phận của tẩu thuốc 329005
3290052Bộ phận bật lửa dùng để hút thuốc và các bật lửa khác (trừ đá lửa, bấc); hợp chất dẫn lửa; các vật từ nguyên liệu dễ cháy 329005
3290053Bình đã có nhiên liệu khí lỏng hoặc khí hoá lỏng chứa dung tích <= 300 cm3 dùng cho bơm bật lửa 329005
329006Sản phẩm khác còn lại chưa được phân vào đâu 32900
3290061Các đồ dùng trong giải trí, ngày lễ hội, bao gồm các trò ảo thuật và các vật lạ gây cười 329006
3290062Lược, trâm cài tóc và các đồ tương tự; kẹp tóc; cặp xoắn tóc; bình xịt dầu thơm, vòi và đầu của bình xịt 329006
3290063Dụng cụ, máy và mô hình được thiết kế cho mục đích trưng bày không phù hợp để sử dụng cho các mục đích khác 329006
3290064Nến, nến cây và các loại tương tự 329006
3290065Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng 329006
3290069Đồ tạp hoá khác chưa được phân vào đâu 329006
329007Dịch vụ nhồi bông thú 32900
3290070Dịch vụ nhồi bông thú 329007
329009Dịch vụ sản xuất các hàng hoá sản xuất khác chưa được phân vào đâu 32900
3290090Dịch vụ sản xuất các hàng hoá sản xuất khác chưa được phân vào đâu 329009
33Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị C
331Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị và sản phẩm từ kim loại đúc sẵn 33
3311Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm từ kim loại đúc sẵn 331
33110Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm từ kim loại đúc sẵn 3311
331100Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm từ kim loại đúc sẵn 33110
3311001Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm cấu kiện kim loại. 331100
3311002Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các thùng, bể chứa làm bằng kim loại 331100

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ