Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
3311003Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các máy phát điện bằng hơi nước ngoại trừ nồi hơi làm nóng nước 331100
3311004Dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng vũ khí, đạn dược bằng kim loại 331100
3311009Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm từ kim loại đúc sẵn khác 331100
3312Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị 331
33120Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị 3312
331201Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị thông dụng 33120
3312011Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng động cơ và tua bin trừ máy bay, tàu lượn, mô tô, xe máy và xe đạp máy. 331201
3312012Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị năng lượng chiết lưu, điều khiển máy bơm, máy nén, vòi và van điều khiển chất lỏng 331201
3312013Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng trụ, bánh răng, sự truyền động bằng pin và hệ thống bánh răng 331201
3312014Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng lò, lò luyện kim và lò nung 331201
3312015Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy nâng và băng tải hoạt động liên tục 331201
3312016Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và các phụ kiện của chúng) 331201
3312017Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các dụng cụ cầm tay có động cơ 331201
3312018Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị làm lạnh và thông gió 331201
3312019Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc thông dụng khác chưa được phân vào đâu 331201
331202Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc chuyên dụng 33120
3312021Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy nông nghiệp và lâm nghiệp 331202
3312022Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy tạo hình kim loại và công cụ máy móc 331202
3312023Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng cho luyện kim 331202
3312024Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng cho khai thác mỏ và xây dựng 331202
3312025Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng cho chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá 331202
3312026Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng để sản xuất các sản phẩm dệt, quần áo và đồ da thuộc 331202
3312027Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy sản xuất giấy và bao bì bằng giấy 331202
3312028Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng cho sản xuất chất dẻo và cao su 331202
3312029Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc chuyên dụng khác 331202
3313Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học 331
33130Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học 3313
331300Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học 33130
3313001Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị đo đạc và thiết bị dùng trong đo lường, nghiên cứu và dùng cho ngành hàng hải 331300
3313002Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp 331300

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ