Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
3250113Các thiết bị và dụng cụ khác dùng trong y khoa, phẫu thuật hoặc thú y 325011
325012Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y;ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự có thể xoay, ngả và nâng hạ và các bộ phận 32501
3250120Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y;ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự có thể xoay, ngả và nâng hạ và các bộ phận 325012
325013Kính, thuỷ tinh thể và các bộ phận của chúng 32501
3250131Kính đeo, kính bảo hộ và các loại tương tự, để điều chỉnh, bảo vệ mắt hoặc loại khác 325013
3250132Khung và gọng kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tự 325013
3250134Bộ phận của khung và gọng kính đeo 325013
325019Dịch vụ sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa 32501
3250190Dịch vụ sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa 325019
32502Dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng 3250
325021Thiết bị và dụng cụ chữa bệnh; bộ phận giả và dụng cụ chỉnh hình 32502
3250211Thiết bị và dụng cụ trị liệu; máy thở 325021
3250212Dụng cụ chỉnh hình; bộ phận nhân tạo của cơ thể người 325021
325029Dịch vụ sản xuất dụng cụ chỉnh hình 32502
3250290Dịch vụ sản xuất dụng cụ chỉnh hình 325029
329Sản phẩm khác chưa được phân vào đâu 32
3290Sản phẩm khác chưa được phân vào đâu 329
32900Sản phẩm khác chưa được phân vào đâu 3290
329001Chổi và bàn chải 32900
3290011Chổi và bàn chải dùng để làm sạch trong gia đình 329001
3290012Bàn chải đánh răng, bàn chải tóc và các bàn chải khác dùng cho người; bút lông, bút vẽ và bàn chải dùng để trang điểm 329001
3290013Bàn chải, chổi khác chưa được phân vào đâu 329001
3290019Dịch vụ sản xuất chổi và bàn chải 329001
329002Hàng hoá sản xuất chưa được phân vào đâu 32900
3290021Mũ bảo hộ; mũ có vành và mũ lưỡi trai khác bằng cao su hoặc nhựa 329002
3290022Bút viết các loại 329002
3290023Bộ phận của các loại bút viết 329002
3290024Phấn viết, phấn vẽ, than vẽ, sáp màu 329002
3290025Con dấu 329002
3290026Ruy băng đánh máy hoặc tương tự đã phủ mực hay làm sẵn bằng cách khác để in ấn 329002

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ