Danh mục Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam
Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (VSIC) phân loại hoạt động kinh tế theo 5 cấp, dùng khi đăng ký ngành nghề kinh doanh và trong thống kê nhà nước.
Dữ liệu trong danh mục này lẫn nhiều phiên bản văn bản khác nhau. Để tra mã ngành nghề kinh doanh dùng khi đăng ký doanh nghiệp, dùng công cụ tra cứu mã ngành nghề.
Bảng mã hệ thống ngành kinh tế việt nam
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Mã cha |
|---|---|---|---|---|
01463 | Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng | Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025 | 14/11/2025 | 0146 |
01469 | Chăn nuôi gia cầm khác | Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025 | 14/11/2025 | 0146 |
01469 | Chăn nuôi gia cầm khác | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 0146 |
0149 | Chăn nuôi khác | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 014 |
01490 | Chăn nuôi khác | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 0149 |
01490 | Chăn nuôi khác | Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025 | 14/11/2025 | 0149 |
015 | Trồng trọt - chăn nuôi hỗn hợp | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 01 |
0150 | Trồng trọt - chăn nuôi hỗn hợp | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 015 |
01500 | Trồng trọt - chăn nuôi hỗn hợp | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 0150 |
01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025 | 14/11/2025 | 0150 |
016 | Hoạt động dịch vụ nông nghiệp | Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025 | 14/11/2025 | 01 |
016 | Hoạt động dịch vụ nông nghiệp | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 01 |
0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 016 |
01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 0161 |
01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025 | 14/11/2025 | 0161 |
0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 016 |
01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 0162 |
01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025 | 14/11/2025 | 0162 |
0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 016 |
01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 0163 |
01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025 | 14/11/2025 | 0163 |
0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 016 |
01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 0164 |
01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống | Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025 | 14/11/2025 | 0164 |
017 | Săn bắt - đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 01 |
0170 | Săn bắt - đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 017 |
01700 | Săn bắt - đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | 0170 |
01700 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan | Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025 | 14/11/2025 | 0170 |
02 | Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan | Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025 | 14/11/2025 | A |
02 | Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan | Quyết định 10/2007/QĐ-TTG, ngày 23/01/2007. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ SỐ 10/2007/QĐ-TTg NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2007 BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ CỦA V... | 25/02/2007 | A |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.736 |
| Còn hiệu lực | 1.736 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 1.736 |
| Số cấp mã | 5 |
Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại
- Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam — 5.645 bản ghi
- Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam — 1.066 bản ghi
- Danh mục Chỉ tiêu thống kê quốc gia — 251 bản ghi
- Danh mục Quốc gia — 246 bản ghi
- Danh mục Tiền tệ — 163 bản ghi
- Danh mục Khối thống kê — 85 bản ghi
