Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1002210 | Công ty cổ phần Traphacô | Số 75 Yên Minh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | 021 | Bộ Giao thông - Vận tải | 2566/1999/QĐ-BGTVT |
1002211 | Phòng Giáo dục - Đào tạo Huyện Quỳnh phụ | Khu 1B, Thị trấn Quỳnh Côi, Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1002212 | Viện kiểm sát nhân dân khu vực 5 Ninh Bình | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | ||
1002213 | Viện kiểm sát nhân dân khu vực 6 - Ninh Bình | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | ||
1002214 | Trường Tiểu học An Lễ | Thôn Đào Động | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 146- QĐ/UB |
1002215 | Các đơn vị khác Tỉnh Sơn La | 599 | Các đơn vị khác | ||
1002216 | Các đơn vị khác Thị xã Hòa Bình | Phường Phương Lâm, Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hoà Bình | 799 | Các đơn vị khác | |
1002217 | TRƯỜNG TIỂU HỌC AN MỸ | Thôn Tô Đê | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 552- QĐ/UB |
1002218 | Trường Tiểu Học Đồng Tiến | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 111 - QĐ/U | |
1002219 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện Kim Động | Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 02 |
1002220 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện Phù Cừ | Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Tỉnh Hưng Yên | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 10/QĐ-TCCB |
1002221 | Các đơn vị khác Huyện Yên Châu | 799 | Các đơn vị khác | ||
1002222 | Các đơn vị khác Huyện Mộc Châu | 799 | Các đơn vị khác | ||
1002223 | Các đơn vị khác Huyện Mai Châu | Thị trấn Mai Châu, Huyện Mai Châu, Tỉnh Hoà Bình | 799 | Các đơn vị khác | |
1002224 | Các đơn vị khác Huyện Kỳ Sơn, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hoà Bình | Thị trấn Kỳ Sơn, Huyện Kỳ Sơn, Tỉnh Hoà Bình | 799 | Các đơn vị khác | |
1002225 | Thường Trực HĐND quận Sơn Trà | 699 | Chuong khong ton tai | 04/QĐ-TTHĐ | |
1002226 | Ban quản lý dự án đầu tư - Xây dựng huyện Tiên Phước | Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam | 799 | Các đơn vị khác | 4435/QĐ-UB |
1002227 | Hội Người mù huyện Tiên Phước | Huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam | 799 | Các đơn vị khác | |
1002228 | Hội Khuyến học huyện Tiên Phước | huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam | 799 | Các đơn vị khác | |
1002229 | UBND Thị trấn Châu Hưng | Thị trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1002230 | Trung tâm Giám định Y khoa thành phố Đà Nẵng | Tầng 5, Khu khám bệnh, Bệnh viện Đà Nẵng, 103 Quang Trung | 423 | Sở Y tế | 9683/QĐ-UBND |
1002231 | Uỷ ban Dân số Kế hoạch hoá gia đình quận Thanh Khê | 503 Trần Cao Vân | 623 | Phòng Y tế | 116/QĐ-UB |
1002232 | Đoàn TNCS Hồ Chí Minh thành phố Đà Nẵng | Đường Xuân Thủy | 510 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh | |
1002233 | UBND Phường Thanh Hà | Phường Thanh Hà-TP Hội An-Tỉnh Quảng Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1002234 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Quảng Nam | 14 Trần Phú | 510 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh | 38/QĐTU |
1002235 | Văn phòng huyện ủy Thuận Bắc | Quốc lộ 1A | 709 | Huyện uỷ | 05-QĐ/HU |
1002236 | Thanh tra Xây dựng tỉnh Ninh Thuận | Đường 16/4 | 419 | Sở Xây dựng | 326/2005/Q |
1002237 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện Thuận Bắc | Quốc lộ 1A | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | 18 QĐ/MTNT |
1002238 | Hội Cựu chiến binh huyện Thuận Bắc | 714 | Hội Cựu chiến binh huyện | ||
1002239 | UBND Xã Tam Hòa | Xã Tam Hòa-Huyện Núi Thành-Tỉnh Quảng Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân |