Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách
Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
Bảng mã đơn vị sử dụng ngân sách
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1000030 | Trường THPT Số II Sơn Tịnh | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 2765/Q�-UB | |
1000031 | Trường THPT Số I Sơn Tịnh | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 24/2001/Q� | |
1000032 | Chi cục PC lụt bão và QLĐĐ | 182- Hùng Vương | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1721/Q�-UB |
1000033 | Trường THPT Sơn Mỹ | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1633/Q�-UB | |
1000034 | Trường THPT Thu Xà | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1819/Q�-UB | |
1000035 | Trường THPT Số II Tư Nghĩa | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 282/Q�-UB | |
1000036 | Trường THPT Tư nghĩa I | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
1000037 | Trường THPT Số II nghĩa Hành | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1054/Q�-UB | |
1000038 | BQL dự án kinh tế nông thôn | 423 | Sở Y tế | ||
1000039 | BQL dinh canh dinh cu son ha | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||
1000040 | Ban QLD; | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 452 | |
1000041 | Phòng Y tế quận Liên Chiểu | Lạc Long Quân | 623 | Phòng Y tế | 356/Q�-UB |
1000042 | BQL dinh canh dinh cu tra bong | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||
1000043 | BQL du an DCDC son tay | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||
1000044 | Phòng Y tế quận Sơn Trà | E3/35 Lý Đạo Thành | 623 | Phòng Y tế | 354/Q�-UB |
1000045 | Phòng Kinh tế huyện Trà Bồng | 616 | Phòng Công Thương | 121 | |
1000046 | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tây Trà | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | 120 | |
1000047 | Ban Qlý ? | 619 | Phòng Quản lý đô thị | ||
1000048 | Phòng tài nguyên và Môi trường | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | 121 | |
1000049 | Phòng nội vụ & TBXH huyện Sơn Hà | 635 | Phòng Nội vụ | 121 | |
1000050 | Cơ quan Trang thông tin điện tử và công báo (bỏ) | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 3572 | |
1000051 | Phòng y tế huyện Bình Sơn | 623 | Phòng Y tế | 114/2005/Q | |
1000052 | Ban Quản lý các cụm thành phố Quảng Ngãi | nguyễn nghiêm | 619 | Phòng Quản lý đô thị | 232 |
1000053 | Ban Qlý dự án đầu tư và xây dựng TX Quảng Ngãi | 619 | Phòng Quản lý đô thị | ||
1000054 | BQL dự án Lâm trường Ba Tơ | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||
1000055 | BQL dự án cơ sở lâm nông nghiệp Ba Vì | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||
1000056 | Trung tâm giới thiệu việc làm Quảng Ngãi | 424 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 3328 | |
1000057 | TT khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp (x | 416 | Sở Công Thương | 84 | |
1000058 | Phòng Tài nguyên và Môi trươ#ng huyện Sơn tây | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | 123 | |
1000059 | Trường Tiểu học Bắc Hòa | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 512 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Cơ quan thu — 13.692 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn — 8.206 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
