Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Ngày kết thúc | Mã chương | Cơ quan chủ quản |
|---|---|---|---|---|---|
1002240 | Trung tâm Chính trị Đoàn Kết | 989 | Các đơn vị khác | ||
1002241 | Các đơn vị khác Tỉnh Quảng Ninh | 599 | Các đơn vị khác | ||
1002242 | Các đơn vị khác Thị xã Điện Biên Phủ | 799 | Các đơn vị khác | ||
1002243 | Các đơn vị khác Thị xã Lai Châu | 799 | Các đơn vị khác | ||
1002244 | Các đơn vị khác Huyện Mường Tè | 799 | Các đơn vị khác | ||
1002245 | Các đơn vị khác Huyện Phong Thổ | Thị trấn Phong Thổ, Huyện Phong Thổ, Tỉnh Lai Châu | 799 | Các đơn vị khác | |
1002246 | Các đơn vị khác thành phố Móng Cái | 799 | Các đơn vị khác | ||
1002247 | Các đơn vị khác Huyện Bình Liêu | Thị trấn Bình Liêu - Huyện Bình Liêu - Tỉnh Quảng Ninh | 799 | Các đơn vị khác | |
1002248 | Công ty TNHH quản lý sửa chữa đường bộ I | Thị trấn Phong Thổ, Huyện Phong Thổ, Tỉnh Lai Châu | 421 | Sở Giao thông - Vận tải | |
1002249 | Hạt kiểm lâm Mường Lay | Thị trấn Mường Lay | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
1002250 | Hạt kiểm lâm Tủa Chùa | Thị trấn Tủa chùa | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
1002251 | Trường phổ thông dân tộc nội trú | Thị trấn Tuần giáo | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1002252 | Trường trung cấp nghề Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | Phường Đông vệ, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hoá | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
1002253 | Trường Cao đẳng Nông nghiệp Thanh Hóa | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1002254 | Các đơn vị khác Huyện Mường Lay | 799 | Các đơn vị khác | ||
1002255 | Các đơn vị khác Thành phố Uông Bí | Phường Vàng Danh - TP. Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh | 799 | Các đơn vị khác | |
1002256 | Công ty Thiết bị Y tế Trung ương 1 Hà Nội | Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | 023 | Bộ Y tế | |
1002257 | Các đơn vị khác Huyện Ngân Sơn | 24/12/2008 | 799 | Các đơn vị khác | |
1002258 | Các đơn vị khác Huyện Hoà An | 799 | Các đơn vị khác | ||
1002259 | Ủy Ban mặt trận tổ quốc Huyện Quảng Hòa | 799 | Các đơn vị khác | ||
1002260 | Các đơn vị khác Huyện Hạ Lang | 799 | Các đơn vị khác | ||
1002261 | Các đơn vị khác Huyện Thạch An | 799 | Các đơn vị khác | ||
1002262 | Mã số đã đóng | Phường Bắc Lệnh, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai | 799 | Các đơn vị khác | |
1002263 | Các đơn vị khác huyện Mường Khương | Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai | 20/01/2010 | 799 | Các đơn vị khác |
1002264 | Đoàn Đại biểu Quốc hội Tỉnh Sơn La | Phường Tô Hiệu, Thị xã Sơn La, Tỉnh Sơn La | 002 | Văn phòng Quốc hội | |
1002265 | Đoàn Đại biểu Quốc hội Tỉnh Tây Ninh | Số C 300 đường Cách Mạng Tháng 8,phường 2, Thị xã Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh | 002 | Văn phòng Quốc hội | |
1002266 | Đoàn Đại biểu Quốc hội Tỉnh Thanh Hoá | Số 35 Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Tp. Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | 002 | Văn phòng Quốc hội | |
1002267 | Văn Phòng Viện Kiểm sát Nhân dân Tỉnh Hải Dương | Số 12 Hồng Quang, TP. Hải Dương, Tỉnh Hải Dương | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1002268 | Các đơn vị khác tỉnh Lào Cai | 19/11/2009 | 599 | Các đơn vị khác | |
1002269 | Các đơn vị khác thành phố Lào Cai | Phường Duyên Hải, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai | 799 | Các đơn vị khác |