Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngay tlap |
|---|---|---|---|---|---|
1002090 | Trường Trung học cơ sở Phúc Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 05/09/1960 | |
1002091 | Đoàn Thanh niên huyện Con Cuông | Thị trấn Con Cuông - Huyện Con Cuông | 711 | Huyện Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | 31/12/2000 |
1002092 | Công ty thương mại tổng hợp Hiền Lương | Thị trấn Hồ Xá - Vĩnh Linh | 416 | Sở Công Thương | 23/04/1995 |
1002093 | Trường Tiểu học An vũ Huyện Quỳnh phụ | Xã An Vũ, Xã An Vũ, Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 25/08/1993 |
1002094 | Trường Tiểu học Quỳnh Hồng | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 28/07/1995 | |
1002095 | Trường THPT Nguyễn Trãi | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 31/12/1979 | |
1002096 | Trung tâm Y tế Huyện Thái thuỵ | Thị trấn Diêm Điền, Thị trấn Diêm Điền, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình | 423 | Sở Y tế | |
1002097 | Trường Tiểu học An tràng Huyện Quỳnh phụ | Xã An Tràng, Xã An Tràng, Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1002098 | Xí nghiệp in Quảng Trị | 51 Lê Lợi | 425 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 08/01/1993 |
1002099 | Trường Tiểu học An hiệp Huyện Quỳnh phụ | Xã An Hiệp, Xã An Hiệp, Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 10/09/1993 |
1002100 | Trường Tiểu học An Ninh | Thôn Phố Lầy | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 03/09/1993 |
1002101 | Trường Tiểu học Quỳnh hoa Huyện Quỳnh phụ | Xã Quỳnh Hoa, Xã Quỳnh Hoa, Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 15/08/1994 |
1002102 | Trường Tiểu học An Khê | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 10/09/1993 | |
1002103 | Trường Tiểu học Quỳnh nguyên Huyện Quỳnh phụ | Xã Quỳnh Nguyên, Xã Quỳnh Nguyên, Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 25/08/1993 |
1002104 | Trường Tiểu học Quỳnh Ngọc | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 28/07/1995 | |
1002105 | Phòng Kinh tế Bắc Giang | Đường Ngô Gia Tự, Phường Trần Phú, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 31/12/2000 |
1002106 | Viện kiểm sát nhân dân khu vực 3 - Hưng Yên | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 05/03/2027 | |
1002107 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phong Nẫm | Ấp Phong Hòa | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1002108 | Trường Trung học cơ sở Xuân Hòa | ấp Hòa Lợi | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 30/06/2025 |
1002109 | Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Kiến xương | Thị trấn, Thị trấn Thanh Nê, Huyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bình | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/2000 |
1002110 | Trường THCS Mỹ Độ | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 | |
1002111 | Trường THCS Trần Nguyên Hãn | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 13/07/2025 | |
1002112 | Trường THCS Lý Tự Trọng | Đường Phan Bội Châu | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 16/07/2025 |
1002113 | Văn phòng HĐND thành phố BG | Phường Trần Phú, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang | 699 | Chuong khong ton tai | 31/12/2000 |
1002114 | Văn phòng UBND thành phố BG | Phường Trần Phú, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 |
1002115 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện Ân Thi | Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 08/03/1996 |
1002116 | Các đơn vị khác Huyện Tủa Chùa | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 | |
1002117 | Các đơn vị khác Huyện Tuần Giáo | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 | |
1002118 | Hội cựu chiến binh huyện Kiến xương | Thị trấn, Thị trấn Thanh Nê, Huyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bình | 714 | Hội Cựu chiến binh huyện | 31/12/2000 |
1002119 | Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Vũ Thư | Thị trấn Vũ Thư, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | 09/02/2015 |