Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngay tlap |
|---|---|---|---|---|---|
1002120 | Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tiền Hải | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 31/12/2000 | |
1002121 | Tổng Công ty Lương thực Miền Bắc | Số 06 Ngô Quyền, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | 131 | Tổng công ty Lương thực miền Bắc | |
1002122 | Trung tâm bồi dưỡng chính trị Huyện Điện Biên | Thị Trấn Mường Thanh | 709 | Huyện uỷ | 24/04/1998 |
1002123 | Trường Tiểu học Đức An | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 15/06/2025 | |
1002124 | Trường Tiểu học Đức Lâm II | Xã Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1002125 | Trường tiểu học Trung Lễ | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 15/06/2025 | |
1002126 | Tổng công ty công nghiệp Hoá chất Mỏ - Vinacomin | Ngõ 1 Phan Đình Giót, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | 122 | Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam | 31/03/1995 |
1002127 | Công ty giống Lâm nghiệp Trung ương | Số 62 Cầu Diễn, Huyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | 012 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 27/07/1997 |
1002128 | Công ty Dệt vải Công nghiệp Hà Nội | Số 93 đường Lĩnh Nam, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | 129 | Tập đoàn Dệt May Việt Nam | 23/03/1993 |
1002129 | Trường tiểu học Đức Dũng | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 15/06/2025 | |
1002130 | Công ty TNHH Thương mại Mường Lay | 416 | Sở Công Thương | 30/01/1992 | |
1002131 | Trường Tiểu học Đức Lâm | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 15/06/2025 | |
1002132 | Hạt kiểm Lâm Điện Biên | Thị trấn Mường Thanh | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 14/02/1996 |
1002133 | Uỷ ban dân số, gia đình & trẻ em Huyện Tủa Chùa | 424 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 19/11/2001 | |
1002134 | Uỷ ban dân số, gia đình & trẻ em Huyện Mường Lay | 424 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 19/11/2001 | |
1002135 | Hội Phụ nữ huyện Con Cuông | Thị trấn Con Cuông - Huyện Con Cuông | 712 | Hội Liên hiệp phụ nữ huyện | 31/12/2000 |
1002136 | Hội Nông dân huyện Con Cuông | Thị trấn Con Cuông - Huyện Con Cuông | 713 | Hội Nông dân huyện | 31/12/2000 |
1002137 | Trường THCS Văn Sơn | Xã Văn Sơn - Huyện Đô Lương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1002138 | Trường THCS Lý Nhật Quang | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 | |
1002139 | Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | ||
1002140 | Trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp Vĩnh Long | Số 02 Trưng Nữ Vương, P1, TP Vĩnh Long | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 13/04/2009 |
1002141 | Trường Tiểu học Lĩnh Sơn 2 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1002142 | Trường THCS Lạc Sơn | Xã Lạc Sơn - Huyện Đô Lương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1002143 | Trường Tiểu học Tam Sơn | Xã Tam Sơn - Huyện Anh Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 15/07/1998 |
1002144 | Trường Trung học cơ sở Long Sơn | Thôn Long Sơn 2 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1002145 | Trường Trung Học Cơ Sở Cẩm Sơn | Thôn Cẩm Sơn 2 | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 |
1002146 | Trường Tiểu học Thành Sơn | Thôn Cầu Đất | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 15/07/1998 |
1002147 | Trường Trung học Phổ thông Kim Sơn A | Thị trấn Phát Diệm, Huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | |
1002148 | Tạp chí Sài gòn đầu tư xây dựng | 60 Trương Định | 419 | Sở Xây dựng | 02/11/1994 |
1002149 | Trường Trung học Phổ thông Kim Sơn B | Thị trấn Phát Diệm, Huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo |