Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1002058 | Trung tâm GDTX Huyện Bắc Sơn | Thị trấn Bắc Sơn | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 220/QĐ-TC |
1002059 | Văn phòng Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Văn Quan | Đức tâm I, thị trấn Văn Quan | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1002060 | UBND xã Hoàng Khai | Xã Hoàng Khai-Huyện Yên Sơn-Tỉnh Tuyên Quang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1002061 | Trường THCS Hoàng Văn Thụ | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1002062 | Trường Trung học cơ sở Xuân Hòa 2 | ấp Hòa Lộc 1, xã Xuân Hòa | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 563/QĐ.UB |
1002063 | Trường THCS Lê Quý Đôn | Phường Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1002064 | Trường THCS Trần Phú | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1002065 | Trường trung học cơ sở Châu sơn | Xã Châu Sơn, Huyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1002066 | Trung tâm Công nghệ Sinh học Thực vật | Đường Phạm Văn Đồng, Xã Cổ Nhuế, Huyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | 012 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 360/NN-TCCB/QĐ |
1002067 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện Hồng Ngự | Xã Thường Thới Tiền, Huyện Hồng Ngự, Tỉnh Đồng Tháp | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | 02/QĐHU |
1002068 | Tòa án nhân dân khu vực 3- Đồng Nai | 173 Nguyễn Huệ | 003 | Toà án nhân dân tối cao | 81 |
1002069 | Trường Tiểu học B Phước Long | Ấp Nội Ô | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 55/QĐ - UBND |
1002070 | Trường Tiểu học C Phước Long | ấp Long Hậu | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 51/QĐ-UBND |
1002071 | Công ty tư vấn đầu tư và thiết kế | Số 6 Nguyễn Công Hoan, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | 012 | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 854 QĐ/TCCB-LB |
1002072 | Công ty thông tin viễn thông điện lực | Số 53 Lương Văn Can, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | 123 | Tập đoàn Điện lực Việt Nam | 380 NL/TCCB-LĐ |
1002073 | Chi nhánh công ty cổ phần Đá quý và Vàng Hà Nội - Trung tâm nghiên cứu, kiểm định Đá quí và Vàng | Số 91 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | 120 | Tổng công ty Đá quý và vàng Việt Nam | 1940/QĐ-TCCB |
1002074 | Trung tâm nghiên cứu Tư vấn cơ điện và xây dựng | Số 10 Quốc lộ 1A, Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | 012 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 1790 QĐ-BNN/TCCB |
1002075 | Quỹ Bảo trợ trẻ em Việt Nam | Số 35 Trần Phú, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | 024 | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | 135/2003/QĐ-TTG |
1002077 | Trường Tiểu học Thành Long | Xã Thành Long, Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hoá | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | |
1002078 | Trường trung học cơ sở Mậu Đôn | Thôn Thống Nhất | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1002079 | Trường trung học cơ sở Thị Trấn Con Cuông | Thị trấn Con Cuông - Huyện Con Cuông | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1002080 | Trường Tiểu học số 2 Đô Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1678/NQ-UBTVQH15 | |
1002081 | Uỷ ban Mặt trận tổ quốc huyện Con Cuông | Thị trấn Con Cuông - Huyện Con Cuông | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | |
1002082 | Trường trung học cơ sở Chi Khê | Xã Chi Khê - Huyện Con Cuông | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1002083 | Trường tiểu học Chi Khê | Xã Chi Khê - Huyện Con Cuông | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1002084 | Hội Cựu chiến binh huyện Con Cuông | Thị trấn Con Cuông - Huyện Con Cuông | 714 | Hội Cựu chiến binh huyện | 10/QĐ-HU |
1002085 | Phòng Tài chính huyện Con Cuông | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | ||
1002086 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên thành phố Vĩnh Long. | Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 296/QĐ.UBND |
1002088 | Trường tiểu học II Châu Khê | Xã Châu Khê - Huyện Con Cuông | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1002089 | Trường trung học cơ sở Khai Lạng | Xã Khai Sơn - Huyện Anh Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo |