Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1001932 | Trường THCS Phú Sơn | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 1807/QĐ-UB | |
1001933 | Trường THCS Tân An | Xã Tân An - Huyện Tân Kỳ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1001934 | Trường tiểu học II Chi Khê | Xã Chi Khê - Huyện Con Cuông | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1001937 | Trường phổ thông dân tộc bán trú trung học cơ sở Châu Cam | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1001938 | Trường THPT Phụ Dực | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
1001939 | Trường THPT Đông Thuỵ Anh | Số 84, đường Phạm Thế Hiển | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | |
1001940 | Các đơn vị khác Huyện Thanh Ba | 799 | Các đơn vị khác | ||
1001941 | Trường THCS Nam Hà | Thôn Đông Hào | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1001942 | Trường TH&THCS Nam Phú | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1001943 | Trường Tiểu học Phương công Huyện Tiền hải | Xã Phương Công, Xã Phương Công, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1001944 | Trường Tiểu học Ngô Quang Bích | Thôn Trình Trung Đông | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1001945 | Lâm trường 422 | Xã Bình Sơn, Huyện Hòn Đất | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 31 |
1001946 | Công ty Cấp thoát nước và VSMT nông thôn Kiên Giang | 516 Ngô Quyền, thành phố Rạch Giá | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2097/QĐ-UB |
1001947 | Cục Y tế dự phòng | Số 138A Giảng Võ, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội | 023 | Bộ Y tế | 49/2003/NĐ-CP |
1001948 | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Hà Giang | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1503 | |
1001949 | Văn phòng Sở Tư pháp | 414 | Sở Tư pháp | 21 | |
1001950 | Phòng Công chứng số 2 tỉnh Tuyên Quang | 414 | Sở Tư pháp | 262 | |
1001951 | Chi cục phát triển nông thôn Hà Giang | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2144 | |
1001952 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Châu Thành | Thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | 01 |
1001953 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện Tiên Lãng | Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1001954 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện Cát Hải | Thị trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Thành phố Hải Phòng | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1001955 | Các đơn vị khác Huyện Tuy Phong | 799 | Các đơn vị khác | ||
1001956 | Trường THPT Ngô Quyền | Số 1360 Huỳnh Tấn Phát Phường Phú Mỹ Q7 | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 5021/QĐ |
1001957 | Viện Kiểm sát Nhân dân Quận Thanh Xuân | Khu nội chính, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1001958 | Viện kiểm sát nhân dân khu vực 4 - Hà Nội | Số 19 | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1001959 | Viện Kiểm sát Nhân dân khu vực 7 - Hà Nội | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | ||
1001960 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện Gia Lâm | Thị trấn Châu Quỳ, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1001961 | VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI chi nhánh NHƠN TRẠCH | Xã Phú Hội - Huyện Nhơn Trạch - Tỉnh Đồng Nai. | 799 | Các đơn vị khác | |
1001962 | TRUNG TÂM ĐÀO TẠO - CUNG ỨNG LAO ĐỘNG KỸ THUẬT | Số 26, Đường 2A - Khu Công nghiệp Biên Hòa 2 - Phường An Bình - Thành phố Biên Hòa - Tỉnh Đồng Nai. | 599 | Các đơn vị khác | 3778/QĐ-UBND |
1001963 | Các đơn vị khác Thành phố Phan Thiết | 799 | Các đơn vị khác |