Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1001964 | TRƯỜNG THPT DẦU GIÂY | Ấp Trần Cao Vân - Xã Xuân Thạnh - Huyện Thống Nhất - Tỉnh Đồng Nai. | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 4210/QĐ.UBT |
1001965 | TRƯỜNG THPT ĐIỂU CẢI | Xã Túc Trưng - Huyện Định Quán - Tỉnh Đồng Nai. | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1693/QĐ-UBT |
1001966 | TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT | Tổ 4 - Khu 8 - Thị trấn Tân Phú - Huyện Tân Phú - Tỉnh Đồng Nai. | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 230/QĐ-UBT |
1001967 | TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH | Đường Lê Quý Đôn - Phường Tân Hiệp - Thành phố Biên Hòa - Tỉnh Đồng Nai. | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 2527/QĐ-UBT |
1001968 | Đảng ủy Khối Doanh nghiệp | 75 Trần Phú | 509 | Văn phòng Tỉnh uỷ | |
1001969 | Các quan hệ khác của Ngân sách quận Ngô Quyền | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | ||
1001970 | Các quan hệ khác của Ngân sách quận Lê Chân | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | ||
1001971 | Các quan hệ khác của Ngân sách quận Kiến An | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | ||
1001972 | Các đơn vị khác Huyện Đông Hải | Thị trấn Gành Hào, Huyện Đông Hải, Tỉnh Bạc Liêu | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | |
1001975 | Các quan hệ khác của Ngân sách huyện Kiến Thuỵ | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | ||
1001976 | Các quan hệ khác của Ngân sách huyện Tiên Lãng | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | ||
1001977 | Các quan hệ khác của Ngân sách huyện Vĩnh Bảo | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | ||
1001978 | Các quan hệ khác của Ngân sách huyện Cát Hải | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | ||
1001979 | Các đơn vị khác Thành phố Hải Phòng | 599 | Các đơn vị khác | ||
1001980 | Các đơn vị khác Thị xã Vĩnh Yên | 799 | Các đơn vị khác | ||
1001981 | Các đơn vị khác Huyện Vĩnh Tường | 799 | Các đơn vị khác | ||
1001982 | Các đơn vị khác Huyện Yên Lạc | 799 | Các đơn vị khác | ||
1001983 | Các đơn vị khác Tỉnh Vĩnh Phúc | 599 | Các đơn vị khác | ||
1001985 | Các đơn vị khác Thị xã Sơn Tây | 799 | Các đơn vị khác | ||
1001987 | Công ty Máy tính Việt Nam 1 | Số 18 Nguyễn Chí Thanh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | 016 | Bộ Công Thương | 308/QĐ-TCNSĐT |
1001988 | Trường THCS Nam Chính | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1001989 | Trường tiểu học Ngọc Thiện 2 | Thôn Trung | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1001990 | UB Mặt trận tổ quốc Yên Thế | Thị trấn Cầu Gồ, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | |
1001991 | Huyện đoàn Yên thế | Đề Nắm - TT Cầu gồ, Thị trấn Cầu Gồ, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang | 711 | Huyện Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | |
1001992 | Hội phụ nữ YT | Thị trấn Cầu Gồ, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang | 712 | Hội Liên hiệp phụ nữ huyện | |
1001993 | Hội Nông dân Yên Thế | Thị trấn Cầu Gồ, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang | 713 | Hội Nông dân huyện | |
1001994 | Trường THCS Đồng Hưu | Thôn Trại Tre | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1001995 | Trường Tiểu học Hiến Sơn | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1001996 | UBND Xã Giai Phạm | Xã Giai Phạm-Huyện Yên Mỹ-Tỉnh Hưng Yên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1001997 | UBND Xã Nghĩa hiệp | Xã Nghĩa hiệp-Huyện Yên Mỹ-Tỉnh Hưng Yên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân |