Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Ngày kết thúc | Mã chương | Cơ quan chủ quản |
|---|---|---|---|---|---|
1001902 | Công ty vận tải ô tô Quảng Trị | 49 Lý Thường Kiệt - TX Đông Hà | 421 | Sở Giao thông - Vận tải | |
1001903 | Công ty vận tải ô tô Quảng Trị | 49 Lý Thường Kiệt - TX Đông Hà | 19/04/2010 | 421 | Sở Giao thông - Vận tải |
1001904 | Trường Tiểu học Mỹ Đức | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1001905 | Trường Tiểu học Chiến Thắng | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
1001906 | Công an huyện Phụng Hiệp | Thị trấn Cây Dương, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang | 05/01/2010 | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách |
1001907 | Ban bồi thường thiệt hại GPMB huyện Phụng Hiệp | Thị trấn Cây Dương, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang | 799 | Các đơn vị khác | |
1001908 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư XD huyện Phụng Hiệp | Thị trấn Cây Dương, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang | 799 | Các đơn vị khác | |
1001909 | Công ty vật tư và xuất nhập khẩu hoá chất | Số 4 Phạm Ngũ Lão, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | 125 | Tập đoàn Hoá chất Việt Nam | |
1001910 | Phòng Nông nghiệp - Phát triển Nông thôn huyện Tân Hồng | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||
1001911 | Phòng Văn hóa -Thông tin huyện Tân Hồng | Số 1/6, đường Nguyễn Huệ, Thị trấn Sa Rài, Huyện Tân Hồng, Tỉnh Đồng Tháp | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | |
1001912 | Các quan hệ khác của Ngân sách quận Đồ Sơn | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | ||
1001913 | Các quan hệ khác của Ngân sách huyện Thuỷ Nguyên | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | ||
1001914 | Tổng công ty rượu bia nước giải khát Việt Nam | Số 94 Lò Đúc, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | 016 | Bộ Công Thương | |
1001915 | Các đơn vị khác Huyện Lập Thạch | 799 | Các đơn vị khác | ||
1001916 | Các đơn vị khác Huyện Bình Xuyên | 799 | Các đơn vị khác | ||
1001917 | Phòng Giao thông- Xây dựng huyện Tân Hồng | Đường Hùng Vương, Thị trấn Sa Rài, Huyện Tân Hồng, Tỉnh Đồng Tháp, Thị trấn Sa Rài, Huyện Tân Hồng, Tỉnh Đồng Tháp | 699 | Chuong khong ton tai | |
1001918 | Toà án nhân dân khu vực 5 - Đồng Nai | Ấp Suối Cả | 003 | Toà án nhân dân tối cao | |
1001919 | Tòa án nhân dân khu vực 13 - Thành phố Hồ Chí Minh | 003 | Toà án nhân dân tối cao | ||
1001920 | Trường Tiểu học A Thị trấn Phước Long | Thị trấn Phước Long, Huyện Phước Long, Tỉnh Bạc Liêu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1001921 | UBND Xã Hưng Long | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1001922 | UBND Thị trấn Yên Mỹ | Thị trấn Yên Mỹ-Huyện Yên Mỹ-Tỉnh Hưng Yên | 999 | Giá trị kiểm soát | |
1001923 | UBND Xã Liêu Xá | Xã Liêu Xá-Huyện Yên Mỹ-Tỉnh Hưng Yên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1001924 | UBND Xã Hoàn Long | Xã Hoàn Long-Huyện Yên Mỹ-Tỉnh Hưng Yên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1001925 | Trường Tiểu học Thạch Lâm II | Xã Thạch Lâm, Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hoá | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | |
1001926 | Trường Tiểu học Thành Minh II | Xã Thành Minh, Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hoá | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | |
1001927 | Trường Tiểu học Thành Mỹ | Xã Thành Mỹ, Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hoá | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | |
1001928 | Trường Tiểu học Thạch Quảng | Xã Thạch Quảng, Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hoá | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | |
1001929 | Trường THCS Nghĩa Hành | xã Nghĩa Hành | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1001930 | Trường THCS Hương Sơn | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1001931 | Trường THCS Kỳ Tân | Xã Kỳ Tân - Huyện Tân Kỳ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo |