Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách

Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.

Bảng mã đơn vị sử dụng ngân sách

MãTênĐịa chỉMã chươngCơ quan chủ quảnSố quyết định
1000780 Trường Mâm Non Tân Phú 622Phòng Giáo dục và Đào tạo886/Q�-UB
1000781 Phòng Văn hóa thông tin và thể thao 625Phòng Văn hoá và Thông tin244/2003/Q
1000782 Phòng Tài chính - Kế hoạch 618Phòng Tài chính - Kế hoạch244/2003/Q
1000783 Trường MG Lộc Quang huyện Lộc Ninh 622Phòng Giáo dục và Đào tạo
1000784 Trường Tiểu học Bắc Phong 622Phòng Giáo dục và Đào tạo512
1000785 Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đồng Phú 626Phòng Tài nguyên và Môi trường
1000786 Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Bù Đăng 626Phòng Tài nguyên và Môi trường
1000787 Phòng Y tế huyện Bù Đăng 623Phòng Y tế
1000788 Trung tâm Y tế huyện Bù Đăng 623Phòng Y tế
1000789 Phòng Y tế 623Phòng Y tế89/2005/Q�
1000790 Sở Thông tin & truyền thông 427Sở Thông tin và Truyền thông77/2005/QĐ-UBND
1000791 Bệnh viện Đa khoa Quảng Ngãi 194- Hùng Vương423Sở Y tế197/TT
1000792 Bệnh viện tâm thần tỉnh Quảng Ngãi 423Sở Y tế55
1000793 Trung tâm Truyền thông GDSK 17- Nguyễn Chánh423Sở Y tế2959/1998/
1000794 Trường Trung học Y tế 17- Nguyễn Chánh423Sở Y tế63?Q�-UB
1000795 Đoàn Ca múa nhạc tổng hợp 425Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch44/2004/Q�
1000796 Trường tiểu học thị trấn Lộc Ninh A 622Phòng Giáo dục và Đào tạo131/2001/Q
1000797 Trường THCS Lộc Thành 622Phòng Giáo dục và Đào tạo73/2003/Q�
1000798 Trường Mẫu giáo Hoạ Mi 622Phòng Giáo dục và Đào tạo74/2003/Q�
1000799 Trường tiểu học Lộc Tấn B 622Phòng Giáo dục và Đào tạo130/2001/Q
1000800 Trường tiểu học thị trấn Lộc Ninh B 622Phòng Giáo dục và Đào tạo132/2001/Q
1000801 Trung tâm Văn hoá thông tin-Thể thao Bù Đăng 625Phòng Văn hoá và Thông tin73/Q�-UB
1000802 Trường PT cấp II+III Lương Thế Vinh 622Phòng Giáo dục và Đào tạo80/Q�-UB
1000803 Hatk kiểm lâm Sơn Tịnh 412Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn66/2001/Q�
1000804 Hạt kiểm lâm Mộ Đức 412Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn66/2001/Q�
1000805 Hạt kiểm lâm Nghĩa Hành 412Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn66/2001/Q�
1000806 Phòng giáo dục đào tạo Đức Phổ 422Sở Giáo dục và Đào tạo
1000807 Phòng giáo dục đào tạo Tư Nghĩa 422Sở Giáo dục và Đào tạo183/Q�-UB
1000808 Phòng giáo dục đào tạo Trà bồng 422Sở Giáo dục và Đào tạo26/Q�-UB
1000809 Trường THCS Tịnh ấn Đông 622Phòng Giáo dục và Đào tạo222

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ