Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách

Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.

323.907 bản ghiNgân sách nhà nước

Bảng mã đơn vị sử dụng ngân sách

TênĐịa chỉMã chươngCơ quan chủ quảnSố quyết định
1000750 Trường THCS Tịnh Giang 622Phòng Giáo dục và Đào tạo222
1000751 Trường tiểu học số 2 Tịnh Hoà 622Phòng Giáo dục và Đào tạo677
1000752 Trường THCS Tịnh Bình 622Phòng Giáo dục và Đào tạo244
1000753 Ban QL các khu CN 505Ban quản lý khu công nghiệp
1000754 Đòan Điều tra qui hoạch TKNLN 293- Hùng Vương412Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn666/Q�-UB
1000755 Ban quản lý Dự án Rừng PHĐNTN 180- Hùng Vương412Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn2114/Q�-UB
1000756 Trung tâm Kỹ thuật NLN&KN Quảng Ngãi 178- Hùng Vương412Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn2549/Q�-UB
1000757 Chi cục PTLN Quảng Ngãi 182- Hùng Vương412Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn3939/Q�-UB
1000758 Trung tâm Nước sinh hoạt và VSMTNT 51- Phan Chu Trinh412Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn926/Q�-UB
1000759 Chi cục Định canh định cư và VKTM Quảng Ngãi Hẻm 283- Hùng Vương412Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn2365/Q�-UB
1000760 Hạt kiểm lâm Sơn hà 412Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn1125/QD-UB
1000761 Hạt kiểm lâm Sơn Tây 412Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn1125/QD-UB
1000762 Hạt kiểm lâm Ba Tơ 412Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn1125/QD/UB
1000763 Chi cục Kiểm lâm 180 Hung vuong412Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn598/Q�-UB
1000764 Bảo tàng tổng hợp Quảng Ngãi 99- Lê Trung Đình425Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch920/Q�-UB
1000765 Sở Tài nguyên và môi trường 163 Hùng vương426Sở Tài nguyên và Môi trường1533/Q�-UB
1000766 Sở xây dựng 111 Phan chu trinh419Sở Xây dựng1662/Q�-UB
1000767 Trường THCS Lộc Khánh 622Phòng Giáo dục và Đào tạo72/2003/Q�
1000768 Trung tâm khai thác quỹ đất và nhà tỉnh Quảng Ngãi 426Sở Tài nguyên và Môi trường254
1000769 BQL các dự án giao thông Nông thôn-Miền núi Quảng 421Sở Giao thông - Vận tải79
1000770 Trường THCS Tịnh Hoà 622Phòng Giáo dục và Đào tạo236
1000771 Phòng Tổ chức Lao động thương binh và xã hội 635Phòng Nội vụ244/2003/Q
1000772 Trường Mầm non Mộ Đức 622Phòng Giáo dục và Đào tạo592
1000773 Trường Tiểu học Thạch Trụ 622Phòng Giáo dục và Đào tạo360
1000774 Trung tâm Y tế huyện Bù Đốp 623Phòng Y tế
1000775 Phòng Y Tế huyện Đồng Phú 623Phòng Y tế
1000776 Trường Tiểu học Đức Minh 622Phòng Giáo dục và Đào tạo715
1000777 Trường Tiểu học Tú Sơn 622Phòng Giáo dục và Đào tạo360
1000778 Trường Tiểu học Đức Phong 622Phòng Giáo dục và Đào tạo714
1000779 Trường Tiểu học Thạch Thang 622Phòng Giáo dục và Đào tạo19

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ