Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1000750 | Trường THCS Tịnh Giang | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 222 | |
1000751 | Trường tiểu học số 2 Tịnh Hoà | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 677 | |
1000752 | Trường THCS Tịnh Bình | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 244 | |
1000753 | Ban QL các khu CN | 505 | Ban quản lý khu công nghiệp | ||
1000754 | Đòan Điều tra qui hoạch TKNLN | 293- Hùng Vương | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 666/Q�-UB |
1000755 | Ban quản lý Dự án Rừng PHĐNTN | 180- Hùng Vương | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2114/Q�-UB |
1000756 | Trung tâm Kỹ thuật NLN&KN Quảng Ngãi | 178- Hùng Vương | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2549/Q�-UB |
1000757 | Chi cục PTLN Quảng Ngãi | 182- Hùng Vương | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 3939/Q�-UB |
1000758 | Trung tâm Nước sinh hoạt và VSMTNT | 51- Phan Chu Trinh | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 926/Q�-UB |
1000759 | Chi cục Định canh định cư và VKTM Quảng Ngãi | Hẻm 283- Hùng Vương | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2365/Q�-UB |
1000760 | Hạt kiểm lâm Sơn hà | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1125/QD-UB | |
1000761 | Hạt kiểm lâm Sơn Tây | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1125/QD-UB | |
1000762 | Hạt kiểm lâm Ba Tơ | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1125/QD/UB | |
1000763 | Chi cục Kiểm lâm | 180 Hung vuong | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 598/Q�-UB |
1000764 | Bảo tàng tổng hợp Quảng Ngãi | 99- Lê Trung Đình | 425 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 920/Q�-UB |
1000765 | Sở Tài nguyên và môi trường | 163 Hùng vương | 426 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 1533/Q�-UB |
1000766 | Sở xây dựng | 111 Phan chu trinh | 419 | Sở Xây dựng | 1662/Q�-UB |
1000767 | Trường THCS Lộc Khánh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 72/2003/Q� | |
1000768 | Trung tâm khai thác quỹ đất và nhà tỉnh Quảng Ngãi | 426 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 254 | |
1000769 | BQL các dự án giao thông Nông thôn-Miền núi Quảng | 421 | Sở Giao thông - Vận tải | 79 | |
1000770 | Trường THCS Tịnh Hoà | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 236 | |
1000771 | Phòng Tổ chức Lao động thương binh và xã hội | 635 | Phòng Nội vụ | 244/2003/Q | |
1000772 | Trường Mầm non Mộ Đức | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 592 | |
1000773 | Trường Tiểu học Thạch Trụ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 360 | |
1000774 | Trung tâm Y tế huyện Bù Đốp | 623 | Phòng Y tế | ||
1000775 | Phòng Y Tế huyện Đồng Phú | 623 | Phòng Y tế | ||
1000776 | Trường Tiểu học Đức Minh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 715 | |
1000777 | Trường Tiểu học Tú Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 360 | |
1000778 | Trường Tiểu học Đức Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 714 | |
1000779 | Trường Tiểu học Thạch Thang | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 19 |