Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định | Ngay tlap |
|---|---|---|---|---|---|
1000150 | Đài truyền thanh Phát lại truyền hình Tây Trà | 640 | Đài phát thanh | 02 | 04/01/2004 |
1000151 | Trung tâm dạy nghề thanh niên Quảng Ngãi | 511 | Tỉnh Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | 481 | 07/01/2004 |
1000152 | Phòng NN & PTNT huyện tây trà | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||
1000153 | Trạm Khuyến nông Tây Trà | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 01 | 04/01/2004 |
1000154 | Phòng Văn hoá thông tin huyện Bù Đốp | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | ||
1000155 | Trường trung học cơ sở Đức Minh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 194 | 23/03/2003 |
1000156 | Trường THPT Dân Tộc nội trú tỉnh Quảng Ngãi | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 893/Q�-UB | 22/07/1990 |
1000157 | Trường THCS Dân tộc nội trú Sơn Hà | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
1000158 | TrướngTHC Dân tộc nội trú Trà bồng | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
1000159 | Trường trung học cơ sở Đức Lân | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1039 | 19/04/1998 |
1000160 | Trường tiểu học Thị trấn Mộ Đức | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 512 | 07/09/1993 |
1000161 | Trường trung học cơ sở Đức Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 199 | 23/03/2003 |
1000162 | Trường Tiểu học Đức Phú | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 72 | 27/08/2002 |
1000163 | Trường Tiểu học Đức Tân | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 720 | 27/08/2002 |
1000164 | Hội Nông dân Việt Nam huyện Lý Sơn | 713 | Hội Nông dân huyện | 06/Q�-HND | 24/03/1993 |
1000165 | Huyện đoàn huyện Mộ Đức | 711 | Huyện Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | ||
1000166 | Trạm Quản lý thuỷ nông huyện Sơn Hà | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||
1000167 | Văn phòng Chi cục kiểm lâm | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||
1000168 | Phòng tài nguyên và Môi trường huyện Sơn hà | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | 120 | 12/10/2005 |
1000169 | Huyện đoàn Ba Tơ | 711 | Huyện Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | 75 | 25/07/2004 |
1000170 | Phòng Y tế huyện Sơn Hà | 623 | Phòng Y tế | 120 | 12/10/2005 |
1000171 | Đài Phát thanh-Truyền hình | 441 | Đài truyền hình | ||
1000172 | Ban QLDA ngành y tế | 423 | Sở Y tế | ||
1000173 | Quan hệ khác ngân sách tỉnh | 560 | Các quan hệ khác của ngân sách | ||
1000174 | Phòng Kinh tế huyện Sơn Hà | 616 | Phòng Công Thương | 120 | 12/10/2005 |
1000175 | Phòng Thanh tra thị xã Đồng Xoài | 637 | Thanh tra huyện | ||
1000176 | Ban quản lý các khu công nghiệp | 505 | Ban quản lý khu công nghiệp | 114/2003/Q | 09/06/2003 |
1000177 | Ban bảo vệ-CSSK cán bộ thị xã Đồng Xoài | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | ||
1000178 | Văn phòng Sở Giáo dục-Đào tạo | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
1000179 | Phòng Tư pháp thị xã Đồng Xoài | 614 | Phòng Tư pháp |