Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1000120 | Phòng Tư pháp huyện Lý Sơn | 614 | Phòng Tư pháp | 126 | |
1000121 | Phòng Y tế huyện Ba Tơ | 623 | Phòng Y tế | 125 | |
1000122 | Trạm Da liễu Quảng Ngãi | Bùi Thị Xuân | 423 | Sở Y tế | |
1000123 | Trạm Sốt rét Quảng Ngãi | Bùi Thị Xuân | 423 | Sở Y tế | |
1000124 | Phòng Kinh tế huyện Ba Tơ | 616 | Phòng Công Thương | 125 | |
1000125 | Trạm Mắt Quảng Ngãi | 36- Trần Hưng Đạo | 423 | Sở Y tế | |
1000126 | Trung tâm Kiểm nghiệm dược phẩm | 378B- Quang Trung | 423 | Sở Y tế | 2958/1998/ |
1000127 | Bệnh viện lao và Bệnh phổi tỉnh Quảng Ngãi | 202- Nguyễn Trãi | 423 | Sở Y tế | |
1000128 | BQL dự án Lâm trường Sơn Hà | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||
1000129 | BQL dự án cơ sở Lâm Trường Trà Bồng | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||
1000130 | Ban quản lý dự án cơ sở nông trường 24-3 Đức Phổ | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||
1000131 | BQL Dự án cơ sở lâm nông nghiệp Mộ Đức | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||
1000132 | BQL dự án Lâm Nông nghiệp Nghĩa Thọ Tư Nghĩa | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||
1000133 | Thanh tra sở Giao thông vận tải Quảng Ngãi | 494 đường quang trung, TP Quảng Ngãi | 421 | Sở Giao thông - Vận tải | 431 |
1000134 | BQL dự án trồng rừng tỉnh Quảng Ngãi | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||
1000135 | BQL dự án Lâm Nông nghiệp Bình Sơn | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||
1000136 | Chi cục HTX và phát triển nông thôn Quảng Ngãi | 281/11 Hùng Vương, TP Quảng Ngãi | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 232 |
1000137 | Phòng Giáo dục | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 244 | |
1000138 | ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | 244 | |
1000139 | Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | 711 | Huyện Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | 244 | |
1000140 | Văn phòng Huyện ủy | 709 | Huyện uỷ | 244 | |
1000141 | Phòng giáo dục huyện Vân Đồn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1000142 | Văn phòng HĐND-UBND huyện Bù Đốp | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | ||
1000143 | Trường Trung học phổ thông Minh Long | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 21 | |
1000144 | Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | ||
1000145 | Phòng Nông nghiệp-Địa chính huyện Bù Đốp | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||
1000146 | Phòng Tư pháp huyện Bù Đốp | 614 | Phòng Tư pháp | ||
1000147 | Phòng Giáo dục huyện Bù Đốp | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1000148 | Trung tâm văn hóa thông tin thể thao huyện Mộ Đức | thị trấn Mộ Đức | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | 41 |
1000149 | Trường Giáo Dục trẻ Khuyết tật tỉnh Quảng Ngãi | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 21 |